返回查词 褒义bāo yìHSK7-9nghĩa tốt; ý nghĩa tốt; ý nghĩa tích cực; ý nghĩa khen ngợi褒贬bāobiǎnHSK7-9phê bình; chỉ trích褒贬bāobiǎnHSK7-9phê bình; chỉ trích褒奖bāo jiǎngHSK7-9khen thưởng; ban khen褒扬bāo yángHSK7-9biểu dương; tán dương; ca ngợi; tuyên dương褒姒bāo sìHSK7-9Bao Si褒衣bāo yīHSK7-9Cái áo rộng; áo thụng. Cái áo nhà vua ban cho để tỏ sự khen thưởng; áo bào; áo choàng褒忠bāo zhōngHSK7-9khen ngợi lòng trung thành褒章bāo zhāngHSK7-9Huy chương khen thưởng; huy chương; giải thưởng
褒
bāo
ㄅㄠHSK7-9adj, v单字
tán dương; khen ngợi; ca ngợi; tuyên dương
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 赞扬;夸奖
- (衣服)肥大
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
tán dương; khen ngợi; ca ngợi; tuyên dương
赞扬;夸奖
他的评价充满了褒义。
Tā de píngjià chōngmǎn le bāoyì.
≈HSK6
Đánh giá của anh ấy đầy ý nghĩa khen ngợi.
His comments are full of praise.
义项 ②adj≈HSK7-9
rộng (quần áo)
(衣服)肥大
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️