báo động; khẩn báo
alarm 参见:报 警 ;火 警
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 危险紧急的情况或事情
- 警察的简称
- 姓
- (感觉) 敏锐
- 注意并防备(可能发生的危险)
- 使人注意 (情况严重)
义项
Nghĩabáo động; khẩn báo
危险紧急的情况或事情
火警系统非常重要。
Huǒjǐng xìtǒng fēicháng zhòngyào.
Hệ thống báo cháy rất quan trọng.
The fire alarm system is very important.
cảnh sát
警察的简称
họ Cảnh
姓
nhạy cảm; nhạy bén; nhanh nhạy
(感觉) 敏锐
小狗的反应很敏捷。
Xiǎo gǒu de fǎnyìng hěn mǐnjié.
Phản ứng của chú cún rất nhanh nhạy.
The puppy's reaction is very quick.
他的嗅觉特别灵敏。
Tā de xiùjué tèbié língmǐn.
Khứu giác của anh ấy rất nhạy bén.
His sense of smell is very acute.
canh gác; cảnh giới; cảnh giác
注意并防备(可能发生的危险)
他时刻保持着警惕。
Tā shíkè bǎochí zhe jǐngtì.
Anh ấy luôn duy trì cảnh giác.
He remains vigilant at all times.
军队处于高度警戒状态。
Jūnduì chǔyú gāodù jǐngjiè zhuàngtài.
Quân đội ở trong tình trạng cảnh giới cao độ.
The army is on high alert.
báo động; nhắc nhở
使人注意 (情况严重)
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️