tính toán; tính
meter; gauge 参见:温度 计 ;压力 计
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 计算
- 谋划;打算
- 为... ...计
- 总计
- 计较;考虑
- 测量数值的仪器
- 策略;主意
- 姓
义项
Nghĩatính toán; tính
计算
关于计步软件,可以知道什么?
随着计步软件和运动手环的普及,“晒运动”开始流行。
lên kế hoạch; vạch kế hoạch; dự tính; dự định; trù định
谋划;打算
vì; để (nhằm mục đích gì đó)
为... ...计
为了安全起见,要多加小心。
Wèile ānquán qǐjiàn, yào duōjiā xiǎoxīn.
Vì an toàn phải cẩn thận hơn.
For safety's sake, be extra careful.
从长远考虑,要努力。
Cóng chángyuǎn kǎolǜ, yào nǔlì.
Vì lâu dài phải cố gắng.
For the long term, you need to work hard.
tổng; tính tổng; tổng cộng
总计
公司共计有十名员工。
Gōngsī gòngjì yǒu shí míng yuángōng.
Công ty tổng cộng có 10 nhân viên.
The company has a total of ten employees.
suy nghĩ; tính toán
计较;考虑
他不计较名利,专心研究。
Tā bù jìjiào mínglì, zhuānxīn yánjiū.
Anh ấy không suy nghĩ danh lợi, chỉ tập trung nghiên cứu.
He doesn't care about fame or fortune, focusing solely on research.
kế; máy đo; thiết bị đo
测量数值的仪器
ý định; sách lược; kế hoạch
策略;主意
他的心计很深。
Tā de xīnjì hěn shēn.
Mưu tính của anh ấy rất khó đoán.
His scheming is unfathomable.
họ Kế
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️