WinHSK
返回查词
ㄐㄧˋ
HSK4v, n单字

tính toán; tính

meter; gauge 参见:温度 计 ;压力 计

漢越 kê, kế

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 计算
  2. 谋划;打算
  3. 为... ...计
  4. 总计
  5. 计较;考虑
  6. 测量数值的仪器
  7. 策略;主意

义项

Nghĩa
义项 vHSK4

tính toán; tính

计算

关于计步软件,可以知道什么?

HSK6

随着计步软件和运动手环的普及,“晒运动”开始流行。

HSK6

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

lên kế hoạch; vạch kế hoạch; dự tính; dự định; trù định

谋划;打算

义项 vHSK4

vì; để (nhằm mục đích gì đó)

为... ...计

为了安全起见,要多加小心。

Wèile ānquán qǐjiàn, yào duōjiā xiǎoxīn.

HSK4

Vì an toàn phải cẩn thận hơn.

For safety's sake, be extra careful.

从长远考虑,要努力。

Cóng chángyuǎn kǎolǜ, yào nǔlì.

HSK4

Vì lâu dài phải cố gắng.

For the long term, you need to work hard.

义项 vHSK4

tổng; tính tổng; tổng cộng

总计

公司共计有十名员工。

Gōngsī gòngjì yǒu shí míng yuángōng.

HSK4

Công ty tổng cộng có 10 nhân viên.

The company has a total of ten employees.

义项 vHSK4

suy nghĩ; tính toán

计较;考虑

他不计较名利,专心研究。

Tā bù jìjiào mínglì, zhuānxīn yánjiū.

HSK5

Anh ấy không suy nghĩ danh lợi, chỉ tập trung nghiên cứu.

He doesn't care about fame or fortune, focusing solely on research.

义项 6nHSK4

kế; máy đo; thiết bị đo

测量数值的仪器

义项 7nHSK4

ý định; sách lược; kế hoạch

策略;主意

他的心计很深。

Tā de xīnjì hěn shēn.

HSK6

Mưu tính của anh ấy rất khó đoán.

His scheming is unfathomable.

义项 8nHSK4

họ Kế

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️