WinHSK
返回查词
tǎo
ㄊㄠˇ
HSK4v单字

sửa; chỉnh; trị

discuss; study 参见: 讨 论;研 讨

漢越 thảo

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 治理;整治
  2. 出兵攻打
  3. 公开谴责
  4. 研究;商议
  5. 索要;请求
  6. 引起;招惹

义项

Nghĩa
义项 vHSK4

sửa; chỉnh; trị

治理;整治

一个永远不肯吃亏、不愿让步的人,即便真讨到了不少好处,也不会快乐。

HSK6

义项 vHSK4

thảo phạt; đánh dẹp; trị tội

出兵攻打

他们计划征讨叛军。

Tāmen jìhuà zhēngtǎo pànjūn.

HSK7-9

Họ lên kế hoạch thảo phạt quân phản loạn.

They planned to suppress the rebels.

义项 vHSK4

lên án

公开谴责

义项 vHSK4

nghiên cứu; thảo luận; bàn luận

研究;商议

他在探讨新技术。

Tā zài tàntǎo xīn jìshù.

HSK5

Anh ấy đang nghiên cứu công nghệ mới.

He is exploring new technology.

义项 vHSK4

xin; đòi; thỉnh cầu

索要;请求

公司派人讨债去了。

Gōngsī pài rén tǎo zhài qù le.

HSK6

Công ty đã cử người đi đòi nợ.

The company sent someone to collect the debt.

义项 6vHSK4

lấy; cưới

他终于娶到了妻子。

Tā zhōngyú qǔ dào le qīzi.

HSK4

Anh ấy cuối cùng cũng cưới được vợ.

He finally got married.

他娶了个漂亮媳妇。

Tā qǔ le gè piàoliang xífù.

HSK4

Anh ấy cưới được một cô vợ xinh đẹp.

He married a beautiful wife.

义项 7vHSK4

làm cho; khiến cho

引起;招惹

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️