sửa; chỉnh; trị
discuss; study 参见: 讨 论;研 讨
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 治理;整治
- 出兵攻打
- 公开谴责
- 研究;商议
- 索要;请求
- 娶
- 引起;招惹
义项
Nghĩasửa; chỉnh; trị
治理;整治
一个永远不肯吃亏、不愿让步的人,即便真讨到了不少好处,也不会快乐。
thảo phạt; đánh dẹp; trị tội
出兵攻打
他们计划征讨叛军。
Tāmen jìhuà zhēngtǎo pànjūn.
Họ lên kế hoạch thảo phạt quân phản loạn.
They planned to suppress the rebels.
lên án
公开谴责
nghiên cứu; thảo luận; bàn luận
研究;商议
他在探讨新技术。
Tā zài tàntǎo xīn jìshù.
Anh ấy đang nghiên cứu công nghệ mới.
He is exploring new technology.
xin; đòi; thỉnh cầu
索要;请求
公司派人讨债去了。
Gōngsī pài rén tǎo zhài qù le.
Công ty đã cử người đi đòi nợ.
The company sent someone to collect the debt.
lấy; cưới
娶
他终于娶到了妻子。
Tā zhōngyú qǔ dào le qīzi.
Anh ấy cuối cùng cũng cưới được vợ.
He finally got married.
他娶了个漂亮媳妇。
Tā qǔ le gè piàoliang xífù.
Anh ấy cưới được một cô vợ xinh đẹp.
He married a beautiful wife.
làm cho; khiến cho
引起;招惹
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️