返回查词 通讯tōngxùnHSK6bản tin; thông báo tin tức资讯zīxùnHSK7-9thông tin; dữ liệu讯息xùn xīHSK6tin nhắn; tin tức; thông tin; thông điệp腾讯téng xùnHSK7-9tencent简讯jiǎn xùnHSK6tin nhắn视讯shì xùnHSK6hình ảnh trực tuyến讯号xùnhàoHSK6sóng; tín hiệu (tín hiệu được phát ra thông qua sóng điện từ)喜讯xǐxùnHSK6tin vui; tin mừng; tin tốt lành音讯yīnxùnHSK6tin tức; thư từ闻讯wén xùnHSK6nghe tin
讯
xùn
ㄒㄩㄣˋHSK6n, v单字
tin tức; thông tin; tin nhắn
information; news; message; dispatch 参见:电 讯 ;通 讯
漢越 tín, tấn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 消息; 信息
- 询问
- 审讯
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
tin tức; thông tin; tin nhắn
消息; 信息
传来了一个好消息。
Chuán lái le yí ge hǎo xiāoxi.
≈HSK3
Có một tin tốt truyền đến.
Good news came.
得到了重要的消息。
Dédào le zhòngyào de xiāoxi.
≈HSK3
Nhận được thông tin quan trọng.
Received important news.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
hỏi han; hỏi thăm
询问
他询问我事情的经过。
Tā xúnwèn wǒ shìqíng de jīngguò.
≈HSK4
Anh ấy hỏi han tôi chuyện gì đã xảy ra.
He asked me about what happened.
义项 ③v≈HSK6
thẩm vấn
审讯
他被带去审讯。
Tā bèi dài qù shěnxùn.
≈HSK6
Anh ấy bị đưa đi thẩm vấn.
He was taken for interrogation.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️