WinHSK
返回查词
ㄋㄜˋ
HSK1adj单字

chậm rãi; ấp úng; ngắc ngứ; chậm chạp (nói)

slow (of speech) 参见:木 讷

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (说话) 迟钝

义项

Nghĩa
义项 adjHSK1

chậm rãi; ấp úng; ngắc ngứ; chậm chạp (nói)

(说话) 迟钝

他性格内向,不爱说话。

Tā xìnggé nèixiàng, bú ài shuōhuà.

HSK4

Tính cách anh ấy hướng nội, nói năng chậm chạp ít vui.

He is introverted and taciturn.

他反应迟钝,回答总是吞吞吐吐的。

Tā fǎnyìng chídùn, huídá zǒng shì tūntūntǔtǔ de.

HSK6

Anh ta phản ứng chậm, trả lời lúc nào cũng lúng túng.

He is slow to react and always hesitates when answering.

他天生讷言,不善表达情感。

Tā tiānshēng nèyán, bù shàn biǎodá qínggǎn.

HSK7-9

Anh ấy bẩm sinh ít nói, không giỏi biểu đạt cảm xúc.

He is naturally taciturn and not good at expressing emotions.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️