đồng ý; cho phép
place
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 同意或者允许做
- 答应以后送人东西或者帮人做事
- 称赞
- 特指许配
- 表示推测或估计,相当于“或者”“可能”
- 用在某些数词、数量短语或“些”“少”等后面,表示接近某数
- 姓
- 表示程度
义项
Nghĩađồng ý; cho phép
同意或者允许做
后来楚王攻打郑国,有一健将独自率领几百人,为三军开路,过关斩将,直通郑国的首都,此人就是当年摸许姬手的那一位。
许市长,您好。
hẹn; hứa; hứa hẹn
答应以后送人东西或者帮人做事
他答应送我一份礼物。
Tā dāyìng sòng wǒ yī fèn lǐwù.
Anh ấy hứa tặng tôi một món quà.
He promised to give me a gift.
khen; ca ngợi; tán dương; khen ngợi
称赞
gả; đính hôn; hứa hôn
特指许配
có lẽ; có thể
表示推测或估计,相当于“或者”“可能”
今天他也许不来。
Jīntiān tā yěxǔ bù lái.
Hôm nay có lẽ anh ấy không đến.
Maybe he won't come today.
khoảng; độ chừng
用在某些数词、数量短语或“些”“少”等后面,表示接近某数
他今天上午十点左右到达。
Tā jīntiān shàngwǔ shí diǎn zuǒyòu dàodá.
Anh ấy sẽ đến khoảng 10 giờ sáng hôm nay.
He will arrive around 10 a.m. today.
他已经工作了三年左右。
Tā yǐjīng gōngzuò le sān nián zuǒyòu.
Anh ấy đã làm việc khoảng ba năm.
He has worked for about three years.
họ Hứa
姓
biểu thị mức độ
表示程度
他许多次来过这里。
Tā xǔduō cì lái guò zhèlǐ.
Anh ấy đã đến đây nhiều lần.
He has been here many times.
Tình huống & hội thoại
许市长,您好。西宁作为青海省省会,…HSK6
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️