返回查词 急诊jízhěnHSK5người cần cấp cứu; ca cấp cứu; trường hợp cấp cứu诊断zhěnduànHSK5chẩn đoán; chẩn đoán bệnh诊所zhěnsuǒHSK7-9phòng khám; phòng khám bệnh门诊ménzhěnHSK5khám bệnh (ngoại trú)确诊quèzhěnHSK7-9chẩn đoán (chẩn đoán chính xác)复诊fù zhěnHSK5tái khám; khám lại; khám lại lần nữa就诊jiùzhěnHSK7-9đến gặp bác sĩ诊室zhěn shìHSK5phòng khám bệnh义诊yì zhěnHSK5chữa bệnh từ thiện; khám bệnh miễn phí; khám bệnh nhân đạo会诊huìzhěnHSK7-9hội chẩn (y học)
诊
zhěn
ㄓㄣˇHSK5v单字
khám bệnh; kiểm tra sức khoẻ; xem bệnh; chẩn bệnh
漢越 chẩn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 检查病人的病情
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
khám bệnh; kiểm tra sức khoẻ; xem bệnh; chẩn bệnh
检查病人的病情
她去医院诊断病情。
tā qù yīyuàn zhěnduàn bìngqíng.
≈HSK5
Cô ấy đi bệnh viện để chẩn đoán bệnh tình.
She went to the hospital to diagnose her condition.
这个诊所非常有名。
Zhège zhěnsuǒ fēicháng yǒumíng.
≈HSK5
Phòng khám này rất nổi tiếng.
This clinic is very famous.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️