返回查词 诬陷wūxiànHSK7-9mưu hại; vu khống; vu hãm; vu cáo; hãm hại诬赖wū làiHSK7-9vu; vu oan; vu khống; đổ tội (vô cớ)诬告wūɡàoHSK7-9vu cáo; vu khống; vu oan (bịa tội tố cáo người khác); cáo gian诬枉wū wǎngHSK7-9vu oan; vu cáo; vu khống辩诬biàn wūHSK7-9giải thích (biện giải cho lời chỉ trích sai lầm)反诬fǎn wūHSK7-9vu cáo lại; vu cáo ngược诬惑wū huòHSK7-9vu hoặc; lời hứa suông; hứa suông诬栽wū zāiHSK7-9vu oan; giá hoạ; mưa hại (người khác)攀诬pān wūHSK7-9buộc tội oan
诬
wū
ㄨHSK7-9v单字
vu khống; vu oan; vu cáo; đổ lỗi (bịa chuyện nói oan cho người khác)
accuse falsely/wrongly; frame 参见: 诬 告; 诬 蔑 诬 良为盗 accuse an innocent person of theft
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 把捏造的坏事硬加在别人身上
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
vu khống; vu oan; vu cáo; đổ lỗi (bịa chuyện nói oan cho người khác)
把捏造的坏事硬加在别人身上
他诬陷好人,说他们是盗贼。
Tā wūxiàn hǎorén, shuō tāmen shì dàozéi.
≈HSK6
Anh ấy vu oan người tốt là kẻ trộm.
He framed innocent people, calling them thieves.
她被人诬告。
Tā bèi rén wūgào.
≈HSK6
Cô ấy bị người khác vu cáo.
She was falsely accused by someone.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️