WinHSK
返回查词
sòng
ㄙㄨㄥˋ
HSK7-9v单字

đọc; tụng; ngâm

recite 参见:背 诵 ;过目成 诵

漢越 tụng

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 念出声来;朗读
  2. 背诵
  3. 称述;述说

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

đọc; tụng; ngâm

念出声来;朗读

我喜欢读经典故事。

Wǒ xǐhuān dú jīngdiǎn gùshì.

HSK4

Tôi thích đọc truyện kinh điển.

I like to read classic stories.

她朗诵诗的声音很好听。

Tā lǎngsòng shī de shēngyīn hěn hǎotīng.

HSK5

Cô ấy ngâm thơ rất hay.

Her voice is beautiful when she recites poetry.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

học thuộc lòng

背诵

我们每天背诵歌曲。

Wǒmen měitiān bèisòng gēqǔ.

HSK4

Chúng tôi học thuộc lòng bài hát mỗi ngày.

We recite songs every day.

义项 vHSK7-9

kể lại; ca ngợi; khen ngợi

称述;述说

他们讲述了历史事件。

Tāmen jiǎngshù le lìshǐ shìjiàn.

HSK4

Họ kể lại sự kiện lịch sử.

They narrated historical events.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️