返回查词 背诵bèisòngHSK7-9đọc thuộc lòng; học thuộc lòng朗诵lǎngsòngHSK7-9ngâm; ngâm nga; đọc diễn cảm; đọc truyền cảm诵读sònɡdúHSK7-9đọc (thơ)吟诵yín sòngHSK7-9tụng, thờ传诵chuánsònɡHSK7-9truyền tụng; ca tụng诵经sòng jīngHSK7-9Đọc kinh念诵niàn sòngHSK7-9đọc ra记诵jì sòngHSK7-9nhớ nằm lòng; thuộc lòng讽诵fěng sòngHSK7-9ngâm nga; đọc歌诵gē sòngHSK7-9Ca hát; ngâm tụng.
◇Tả truyện 左傳: Thính dư nhân chi tụng 聽輿人之誦 (Hi Công nhị thập bát niên 僖公二十八年).
§ Đỗ Dự 杜預 chú: Khủng chúng úy hiểm; cố thính kì ca tụng 恐眾畏險; 故聽其歌誦 E rằng chúng nhân lo sợ; nên nghe họ ca hát. Ca ngợi.
§ Cũng viết là ca tụng 歌頌.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Sử bách tính ca tụng; sử quan kỉ đức 使百姓歌誦; 史官紀德 (Hà Xưởng truyện 何敞傳) Khiến cho trăm họ ca ngợi; quan sử ghi chép ân đức.
诵
sòng
ㄙㄨㄥˋHSK7-9v单字
đọc; tụng; ngâm
recite 参见:背 诵 ;过目成 诵
漢越 tụng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 念出声来;朗读
- 背诵
- 称述;述说
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
đọc; tụng; ngâm
念出声来;朗读
我喜欢读经典故事。
Wǒ xǐhuān dú jīngdiǎn gùshì.
≈HSK4
Tôi thích đọc truyện kinh điển.
I like to read classic stories.
她朗诵诗的声音很好听。
Tā lǎngsòng shī de shēngyīn hěn hǎotīng.
≈HSK5
Cô ấy ngâm thơ rất hay.
Her voice is beautiful when she recites poetry.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
học thuộc lòng
背诵
我们每天背诵歌曲。
Wǒmen měitiān bèisòng gēqǔ.
≈HSK4
Chúng tôi học thuộc lòng bài hát mỗi ngày.
We recite songs every day.
义项 ③v≈HSK7-9
kể lại; ca ngợi; khen ngợi
称述;述说
他们讲述了历史事件。
Tāmen jiǎngshù le lìshǐ shìjiàn.
≈HSK4
Họ kể lại sự kiện lịch sử.
They narrated historical events.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️