拼
歌诵
HSK7-9v 0 · Lv.1
gēsòng
Ca hát; ngâm tụng. ◇Tả truyện 左傳: Thính dư nhân chi tụng 聽輿人之誦 (Hi Công nhị thập bát niên 僖公二十八年). § Đỗ Dự 杜預 chú: Khủng chúng úy hiểm; cố thính kì ca tụng 恐眾畏險; 故聽其歌誦 E rằng chúng nhân lo sợ; nên nghe họ ca hát. Ca ngợi. § Cũng viết là ca tụng 歌頌. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: Sử bách tính ca tụng; sử quan kỉ đức 使百姓歌誦; 史官紀德 (Hà Xưởng truyện 何敞傳) Khiến cho trăm họ ca ngợi; quan sử ghi chép ân đức.
漢越
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分