返回查词 原谅yuánliàngHSK4tha thứ; thứ lỗi; tha lỗi体谅tǐliàngHSK7-9thông cảm; châm chước; lượng thứ; tha thứ; thấu hiểu谅解liàngjiěHSK7-9hiểu cho; thông cảm; tha thứ谅山liàng shānHSK4Lạng Sơn; tỉnh Lạng Sơn见谅jiàn liàngHSK4xin lỗi; lượng thứ; thứ lỗi; thông cảm谅察liàng cháHSK4xin lượng thứ; mong được hiểu cho; xin tha thứ; xem xét và tha thứ (thường dùng trong văn viết); chước; lượng xét; rộng xét; chước miễn鉴谅jiàn liàngHSK6xin tha thứ; xin thứ lỗi; xin lượng thứ打谅dǎ liàngHSK4quan sát; nhìn原谅色yuán liàng sèHSK4màu xanh lá cây谅山省liàng shān shěngHSK4tỉnh Lạng Sơn
谅
liàng
ㄌㄧㄤˋHSK4v单字
hiểu; thông cảm; tha thứ; tha lỗi; bao dung
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 体察别人的处境,原谅别人的错误
- 预料;估计
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK4
hiểu; thông cảm; tha thứ; tha lỗi; bao dung
体察别人的处境,原谅别人的错误
义项 ②v≈HSK4
tin; chắc; ước đoán; đoán rằng; chắc rằng
预料;估计
我谅他今天不会来了。
Wǒ liàng tā jīntiān bù huì lái le.
≈HSK6
Tôi đoán anh ấy hôm nay sẽ không đến.
I guess he won't come today.
谅他也不会同意。
Liàng tā yě bù huì tóngyì.
≈HSK6
Tôi đoán anh ấy cũng sẽ không đồng ý.
I doubt he will agree either.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️