WinHSK
返回查词
jǐn
ㄐㄧㄣˇ
HSK5adj单字

cẩn thận; dè dặt; coi chừng; thận trọng

solemn; sincere 参见: 谨 启; 谨 上 谨 致节日的祝贺 with season's greetings 谨 致真诚的问候 with sincere regards

漢越 cẩn

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 谨慎;小心
  2. 郑重

义项

Nghĩa
义项 adjHSK5

cẩn thận; dè dặt; coi chừng; thận trọng

谨慎;小心

我们做事应该小心谨慎。

wǒ men zuò shì yīng gāi xiǎo xīn jǐn shèn

HSK5

Chúng ta nên cẩn thận tỉ mỉ khi làm việc.

We should be cautious in doing things.

我们应该谨慎行事。

Wǒmen yīnggāi jǐnshèn xíngshì.

HSK5

Chúng ta nên hành động thận trọng.

We should act cautiously.

义项 adjHSK5

xin; kính; trịnh trọng

郑重

我谨代表公司感谢您。

Wǒ jǐn dàibiǎo gōngsī gǎnxiè nín.

HSK4

Tôi xin thay mặt công ty chân thành cảm ơn ngài.

On behalf of the company, I sincerely thank you.

他谨表真诚的歉意。

Tā jǐn biǎo zhēnchéng de qiànyì.

HSK5

Anh ấy thành tâm bày tỏ lời xin lỗi.

He sincerely expresses his apologies.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️