返回查词 谨慎jǐnshènHSK5cẩn thận; thận trọng; dè dặt严谨yánjǐnHSK7-9chặt chẽ; cẩn thận; nghiêm khắc; cẩn trọng; nghiêm ngặt拘谨jūjǐnHSK7-9thận trọng; cẩn trọng; chặt chẽ; trang trọng; dè dặt; cẩn thận (ngôn ngữ, hành động)谨记jǐn jìHSK5ghi nhớ谨防jǐn fángHSK5cẩn thận; thận trọng; chú ý; đề phòng; cẩn phòng谨启jǐn qǐHSK6kính gửi谨上jǐn shàngHSK5thân ái; thân mến (dùng trong thư từ)谨守jǐn shǒuHSK5cẩn thủ; tuân thủ nghiêm ngặt谨言jǐn yánHSK5cẩn ngôn; nói năng cẩn thận; ăn nói thận trọng谨严jǐn yánHSK5nghiêm chỉnh; chặt chẽ; nghiêm ngặt; cẩn nghiêm
谨
jǐn
ㄐㄧㄣˇHSK5adj单字
cẩn thận; dè dặt; coi chừng; thận trọng
solemn; sincere 参见: 谨 启; 谨 上 谨 致节日的祝贺 with season's greetings 谨 致真诚的问候 with sincere regards
漢越 cẩn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 谨慎;小心
- 郑重
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK5
cẩn thận; dè dặt; coi chừng; thận trọng
谨慎;小心
我们做事应该小心谨慎。
wǒ men zuò shì yīng gāi xiǎo xīn jǐn shèn
≈HSK5
Chúng ta nên cẩn thận tỉ mỉ khi làm việc.
We should be cautious in doing things.
我们应该谨慎行事。
Wǒmen yīnggāi jǐnshèn xíngshì.
≈HSK5
Chúng ta nên hành động thận trọng.
We should act cautiously.
义项 ②adj≈HSK5
xin; kính; trịnh trọng
郑重
我谨代表公司感谢您。
Wǒ jǐn dàibiǎo gōngsī gǎnxiè nín.
≈HSK4
Tôi xin thay mặt công ty chân thành cảm ơn ngài.
On behalf of the company, I sincerely thank you.
他谨表真诚的歉意。
Tā jǐn biǎo zhēnchéng de qiànyì.
≈HSK5
Anh ấy thành tâm bày tỏ lời xin lỗi.
He sincerely expresses his apologies.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️