WinHSK
返回查词
Tán
ㄊㄢˊ
HSK1n, v单字

nói; trò chuyện; nói chuyện

漢越 đàm

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 同'谈'

义项

Nghĩa
义项 vHSK1

nói; trò chuyện; nói chuyện

同'谈'

他们谈论时事。

Tāmen tánlùn shíshì.

HSK4

Bọn họ đang nói chuyện thời sự.

They are discussing current events.

我们相谈甚欢。

Wǒmen xiāng tán shèn huān.

HSK5

Chúng tôi nói chuyện rất vui vẻ.

We had a very pleasant conversation.

当今著名京剧艺术表演家谭元寿先生,从小有着深厚的京剧基础,后来又专门拜师学了8年才逐渐成名。

HSK5

他们谈笑风生。

tā men tán xiào fēng shēng

HSK6

Họ nói cười vui vẻ.

They chatted and laughed cheerfully.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员
义项 nHSK1

họ Đàm

他姓谭。

Tā xìng Tán.

HSK1

Anh ấy họ Đàm.

His surname is Tan.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️