tính chất; bản chất
pledge; hostage; pawn 参见:人 质
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 性质;本质
- 质量2.
- 物质
- 抵押品
- 抵押
- 询问;责问
- 朴素;单纯
义项
Nghĩatính chất; bản chất
性质;本质
我的钥匙上正好有一根银质的掏耳勺,我决定用它置“闯入者”于死地。
不过,这并不是说电子书和纸质书的阅读效果完全相同。
chất lượng
质量2.
产品质量必须保证。
chǎnpǐn zhìliàng bìxū bǎozhèng.
Chất lượng sản phẩm phải được đảm bảo.
Product quality must be guaranteed.
vật chất; chất
物质
vật thế chấp; vật gán nợ; vật làm tin
抵押品
古董被用作质押。
gǔdǒng bèi yòng zuò zhìyā.
Đồ cổ được dùng làm vật thế chấp.
The antique was used as collateral.
cầm cố; gán; gán nợ
抵押
他把房子抵押给银行。
tā bǎ fángzi dǐyā gěi yínháng.
Anh ấy cầm cố nhà cho ngân hàng.
He mortgaged the house to the bank.
chất vấn; vặn hỏi
询问;责问
他质问我为什么来迟了。
tā zhìwèn wǒ wèishénme lái chí le.
Anh ấy chất vấn tôi tại sao đến muộn.
He questioned me why I was late.
mộc mạc; chất phác
朴素;单纯
他过着质朴的生活。
tā guòzhe zhìpǔ de shēnghuó.
Anh ấy sống một cuộc sống giản dị.
He lives a simple life.
Tình huống & hội thoại
您好!观复博物馆是我国第一家私立博…HSK6
您好!观复博物馆是我国第一家私立博…HSK6
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️