返回查词 贩卖fànmàiHSK7-9buôn; bán; buôn bán; bán hàng小贩xiǎofànHSK7-9người bán hàng rong摊贩tānfànHSK7-9người bán dạo; người bán hàng rong贩毒fàn dúHSK7-9bán ma túy; buôn ma túy; bán chất kích thích商贩shāngfànHSK7-9lái buôn; tiểu thương; thương lái贩子fànziHSK7-9lái buôn; con buôn; người buôn; thương nhân毒贩dú fànHSK7-9kẻ buôn bán thuốc phiện贩运fànyùnHSK7-9buôn; buôn bán; buôn chuyến贩售fàn shòuHSK7-9bán hàng贩私fàn sīHSK7-9buôn lậu; buôn bán hàng lậu
贩
fàn
ㄈㄢˋHSK7-9n, v单字
buôn bán; buôn; bán
buy to resell; trade; traffic 贩 药材 buy and sell Chinese herbs
漢越 phán
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (商人) 买货
- 贩卖东西的人
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
buôn bán; buôn; bán
(商人) 买货
每个小贩都想多赚点钱。
měi gè xiǎofàn dōu xiǎng duō zhuàn diǎn qián.
≈HSK5
Mỗi người buôn bán đều muốn kiếm nhiều tiền hơn.
Every vendor wants to make more money.
他以贩鱼为生。
tā yǐ fàn yú wéi shēng.
≈HSK6
Anh ta bán cá kiếm sống.
He makes a living by selling fish.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
người buôn; con buôn; lái buôn; người đi buôn; người buôn bán; tiểu thương; người bán hàng
贩卖东西的人
这个小贩是个老实人。
zhè gè xiǎofàn shì gè lǎoshí rén.
≈HSK5
Người buôn này là người thật thà.
This vendor is an honest person.
那个小贩在市场里很有名。
nà gè xiǎofàn zài shìchǎng lǐ hěn yǒumíng.
≈HSK5
Người buôn đó rất nổi tiếng ở trong chợ.
That vendor is very famous in the market.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️