nghèo; bần; túng
a term of humble self-address for a monk, nun, etc 参见: 贫 道; 贫 尼
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 穷 (跟''富''相对)
- 絮叨可厌
- 僧道谦称
- 引申为缺少,不足
义项
Nghĩanghèo; bần; túng
穷 (跟''富''相对)
贫民渴望改善生活。
pínmín kěwàng gǎishàn shēnghuó.
Người dân nghèo khao khát cải thiện cuộc sống.
The poor people long to improve their lives.
lắm lời; làu bàu; lảm nhảm
絮叨可厌
你能不能别贫了?
nǐ néng bù néng bié pín le?
Cậu có thể đừng lảm nhảm nữa không?
Can you stop being so chatty?
bần tăng; bần ni; bần đạo
僧道谦称
贫僧多谢施主相助。
pín sēng duōxiè shīzhǔ xiāngzhù.
Bần tăng xin cảm tạ thí chủ tương trợ.
This humble monk thanks the benefactor for your help.
贫僧所懂实在甚少。
pín sēng suǒ dǒng shízài shèn shǎo.
Bần tăng hiểu biết thực sự rất ít.
What this humble monk knows is truly very little.
thiếu thốn; ít
引申为缺少,不足
他的词汇量相对贫乏。
tā de cíhuì liàng xiāngduì pínfá.
Vốn từ vựng của anh ấy tương đối ít.
His vocabulary is relatively poor.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️