WinHSK
返回查词
pín
ㄆㄧㄣˊ
HSK6adj单字

nghèo; bần; túng

a term of humble self-address for a monk, nun, etc 参见: 贫 道; 贫 尼

漢越 bần

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 穷 (跟''富''相对)
  2. 絮叨可厌
  3. 僧道谦称
  4. 引申为缺少,不足

义项

Nghĩa
义项 adjHSK6

nghèo; bần; túng

穷 (跟''富''相对)

贫民渴望改善生活。

pínmín kěwàng gǎishàn shēnghuó.

HSK5

Người dân nghèo khao khát cải thiện cuộc sống.

The poor people long to improve their lives.

义项 adjHSK6

lắm lời; làu bàu; lảm nhảm

絮叨可厌

你能不能别贫了?

nǐ néng bù néng bié pín le?

HSK6

Cậu có thể đừng lảm nhảm nữa không?

Can you stop being so chatty?

义项 adjHSK6

bần tăng; bần ni; bần đạo

僧道谦称

贫僧多谢施主相助。

pín sēng duōxiè shīzhǔ xiāngzhù.

HSK6

Bần tăng xin cảm tạ thí chủ tương trợ.

This humble monk thanks the benefactor for your help.

贫僧所懂实在甚少。

pín sēng suǒ dǒng shízài shèn shǎo.

HSK6

Bần tăng hiểu biết thực sự rất ít.

What this humble monk knows is truly very little.

义项 adjHSK6

thiếu thốn; ít

引申为缺少,不足

他的词汇量相对贫乏。

tā de cíhuì liàng xiāngduì pínfá.

HSK6

Vốn từ vựng của anh ấy tương đối ít.

His vocabulary is relatively poor.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️