返回查词 浪费làngfèiHSK4lãng phí; hoang phí; phí phạm消费xiāofèiHSK5tiêu phí; tiêu dùng免费miǎnfèiHSK4miễn phí; không lấy tiền; không mất tiền费用fèiyongHSK4phí tổn; chi phí; chi tiêu; phí dụng学费xuéfèiHSK4học phí; chi phí费劲fèijìnHSK7-9tốn sức; hao sức; phí sức; mất sức小费xiǎofèiHSK7-9tiền bo; tiền boa; tiền típ花费huāfèiHSK5tốn; tiêu; tiêu xài; tiêu tốn运费yùnfèiHSK5cước; tiền cước; giá cước; phí vận chuyển; tiền vận chuyển; chi phí vận chuyển收费shōufèiHSK4thu phí
费
fèi
ㄈㄟˋHSK4n, v单字
chi tiêu; tiêu; tốn; tiêu tốn
漢越 bí, phí
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 花费;耗费
- 用得多;消耗得多 (跟''省''相对)
- 费用
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK4
chi tiêu; tiêu; tốn; tiêu tốn
花费;耗费
李小姐,你的信用卡要交年费吗?
≈HSK4
不用,只要一年使用超过六次,就免收年费。
≈HSK4
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK4
hao nhiều; lãng phí; tốn (công, sức)
用得多;消耗得多 (跟''省''相对)
孩子穿衣服真费。
hái zi chuān yī fu zhēn fèi。
≈HSK4
Trẻ con mặc quần áo rất tốn.
Children wear out clothes quickly.
老式汽车费油。
lǎo shì qì chē fèi yóu。
≈HSK4
Xe hơi loại cũ tốn nhiều dầu.
Old cars consume a lot of fuel.
义项 ③n≈HSK4
phí; lệ phí; chi phí; phí tổn
费用
这个月的水电费是多少?
zhè gè yuè de shuǐ diàn fèi shì duō shǎo?
≈HSK4
Phí điện nước tháng này là bao nhiêu?
How much is the utility bill this month?
这个月的水费该交了。
zhè gè yuè de shuǐ fèi gāi jiāo le
≈HSK4
Tiền nước tháng này đến hạn rồi.
The water bill for this month is due.
义项 ④n≈HSK4
họ Phí
姓
Tình huống & hội thoại
李小姐,你的信用卡要交年费吗?HSK4
男:李小姐,你的信用卡要交年费吗?
女:不用,只要一年使用超过六次,就免收年费。
李小姐,你的信用卡要交年费吗?HSK4
男:李小姐,你的信用卡要交年费吗?
女:不用,只要一年使用超过六次,就免收年费。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️