WinHSK
返回查词
shú
ㄕㄨˊ
HSK7-9v单字

chuộc

atone for (a crime) 参见: 赎 罪;将功 赎 罪

漢越 thục

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用财物把抵押品换回
  2. 抵消; 弥补 (罪过)

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

chuộc

用财物把抵押品换回

他拿钱去赎回东西。

Tā ná qián qù shúhuí dōngxi.

HSK6

Anh ấy dùng tiền để chuộc đồ.

He used money to redeem the items.

想办法赎回抵押物。

Xiǎng bànfǎ shúhuí dǐyāwù.

HSK6

Tìm cách chuộc lại vật thế chấp.

Find a way to redeem the collateral.

义项 vHSK7-9

chuộc tội; chuộc lỗi

抵消; 弥补 (罪过)

他想赎罪。

Tā xiǎng shú zuì.

HSK6

Anh ấy muốn chuộc tội của mình.

He wants to atone for his sins.

我想立功赎罪。

Wǒ xiǎng lìgōng shúzuì.

HSK6

Tôi muốn lập công chuộc tội.

I want to perform meritorious service to atone for my crimes.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️