màu đỏ
pure gold
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 比朱红稍浅的颜色; 泛指红色
- 象征革命,表示用鲜血争取自由
- 忠诚
- 光着;露着 (身体)
- 空
- 金(纯)
- 姓
义项
Nghĩamàu đỏ
比朱红稍浅的颜色; 泛指红色
他喜欢红色的衣服。
Tā xǐhuān hóngsè de yīfu.
Anh ấy thích quần áo màu đỏ.
He likes red clothes.
xích (tượng trưng cho cách mạng)
象征革命,表示用鲜血争取自由
trung thành; chân thành; gắn bó
忠诚
他怀着一颗赤诚之心报效祖国。
Tā huáizhe yī kē chìchéng zhī xīn bàoxiào zǔguó.
Anh ấy mang một tấm lòng chân thành để báo quốc.
He serves his country with a loyal heart.
trần; cởi trần
光着;露着 (身体)
他光着膀子在干活呢。
Tā guāngzhe bǎngzi zài gànhuó ne.
Anh ấy cởi trần đang làm việc.
He is working with his shirt off.
không; trống
空
他赤手空拳面对敌人。
Tā chìshǒukōngquán miànduì dírén.
Anh ta đối mặt với kẻ thù bằng tay không.
He faced the enemy with bare hands.
vàng (nguyên chất)
金(纯)
人无完人,金无足赤。
Rén wú wánrén, jīn wú zúchì.
Con người không có ai là hoàn hảo, vàng không có vàng nguyên chất.
No one is perfect, just as no gold is pure.
họ Xích
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️