返回查词 显赫xiǎnhèHSK7-9khét; hiển hách; lừng lẫy; vinh quang lừng lẫy赫然hèránHSK7-9bất ngờ; nổi bật; đáng chú ý; thình lình; gây ngạc nhiên; thu hút sự chú ý赫赫hè hèHSK7-9hiển hách; to lớn; nổi bật; chói lọi; lừng lẫy; lẫy lừng赫兹hè zīHSK7-9héc (Hertz, đơn vị đo dao động)巴赫bā hèHSK7-9bach赫尔hè ěrHSK7-9Hull (địa danh ở Anh)马赫mǎ hèHSK7-9Ernst Mach (1838-1916), nhà vật lý người Đức煊赫xuān hèHSK7-9lừng lẫy (tiếng tăm)赫本hè běnHSK7-9Hepburn (tên riêng)谢赫xiè hèHSK7-9Xie He
赫
hè
ㄏㄜˋHSK7-9adj, measure, n单字
hiển hách; to lớn; lớn lao; lẫy lừng
conspicuous; grand; distinguished 参见: 赫 然
漢越 hách
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 显明;盛大
- 姓
- 赫兹的简称
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
hiển hách; to lớn; lớn lao; lẫy lừng
显明;盛大
他的事业很显赫。
Tā de shìyè hěn xiǎnhè.
≈HSK6
Sự nghiệp của anh ta rất lừng lẫy.
His career is very illustrious.
这家公司赫赫有名。
Zhè jiā gōngsī hèhè yǒumíng.
≈HSK6
Công ty này nổi tiếng lừng lẫy.
This company is very famous.
义项 ②n≈HSK7-9
họ Hách
姓
他姓赫。
Tā xìng Hè.
≈HSK1
Anh ấy họ Hách.
His surname is He.
义项 ③measure≈HSK7-9
héc (hertz, đơn vị đo dao động)
赫兹的简称
电波频率为5赫兹。
Diànbō pínlǜ wéi wǔ hèzī.
≈HSK6
Tần số sóng điện từ là năm héc.
The radio wave frequency is 5 hertz.
这个信号是20赫兹。
Zhège xìnhào shì èrshí hèzī.
≈HSK6
Tín hiệu này là hai mươi héc.
This signal is 20 hertz.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️