WinHSK
返回查词
ㄈㄨˋ
HSK7-9v单字

đi; đến

漢越 phó

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 到 (某处) 去
  2. 在水里游
  3. 出席
  4. 同''讣''

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

đi; đến

到 (某处) 去

她去欧洲旅行了。

Tā qù Ōuzhōu lǚxíng le.

HSK3

Cô ấy đã đi du lịch châu Âu.

She went to travel in Europe.

他将赴美留学。

Tā jiāng fù Měi liúxué.

HSK5

Anh ấy sẽ đi du học Mỹ.

He will go to study in the United States.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

bơi; bơi lội

在水里游

他每天早晨去河里游泳。

Tā měitiān zǎochen qù hé lǐ yóuyǒng.

HSK3

Mỗi sáng anh ấy đều đi bơi ở sông.

He goes swimming in the river every morning.

孩子们喜欢去海边游泳。

Háizi men xǐhuān qù hǎibiān yóuyǒng.

HSK3

Bọn trẻ thích đi bơi ở bãi biển.

Children like to go swimming at the beach.

义项 vHSK7-9

tham dự; dự (nơi nào đó)

出席

他受邀赴宴。

Tā shòuyāo fùyàn.

HSK5

Anh ấy được mời tham dự tiệc.

He was invited to a banquet.

义项 vHSK7-9

cáo phó; tin buồn; báo tang

同''讣''

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️