返回查词 活跃huóyuèHSK6nhạy bén; tích cực踊跃yǒngyuèHSK7-9nhảy nhót; nhảy lên跳跃tiàoyuèHSK7-9nhảy飞跃fēiyuèHSK7-9nhảy vọt雀跃què yuèHSK7-9nhảy nhót; tung tăng; nhảy cẫng lên (vui mừng, hân hoan)跃升yuè shēngHSK6(của một mặt phẳng) để đi lên跃然yuè ránHSK6sôi nổi; tưng bừng; bừng bừng跃居yuè jūHSK6Nhảy lên, leo lên一跃yí yuèHSK6một bước (nghĩa bóng); nhảy vọt; nhảy lên跃进yuè jìnHSK6nhảy vọt; nhảy về trước
跃
yuè
ㄩㄝˋHSK6v单字
nhảy; vọt
漢越 dược
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 跳
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
nhảy; vọt
跳
他纵身跃过了栏杆。
Tā zòngshēn yuè guòle lángān.
≈HSK6
Anh ấy nhảy vọt qua hàng rào.
He leaped over the railing.
鱼从水中跃出。
Yú cóng shuǐ zhōng yuè chū.
≈HSK6
Con cá nhảy ra khỏi nước.
The fish leaped out of the water.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️