WinHSK
返回查词
ㄊㄧˊ
HSK1n单字

móng; chân; vó (động vật)

漢越 đề

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 马、牛、羊等动物生在趾端的角质物,也指具有这种角质物的脚

义项

Nghĩa
义项 nHSK1

móng; chân; vó (động vật)

马、牛、羊等动物生在趾端的角质物,也指具有这种角质物的脚

牛的蹄子很大。

Niú de tízi hěn dà.

HSK6

Móng bò rất to.

The cow's hoof is very big.

羊蹄印在地上。

yáng tí yìn zài dì shàng.

HSK6

Vết chân cừu in trên đất.

Sheep hoofprints are imprinted on the ground.

力那匹马似乎明白了伯乐的意思,抬起前蹄把地面震得咯咯作响,并引颈长嘶,声音洪亮,像是对伯乐表示感谢。

HSK6

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️