返回查词 蹇涩jiǎn sèHSK1vụng về偃蹇yǎn jiǎnHSK1Ngạo mạn; kiêu ngạo.Đứng cao.
◇Khuất Nguyên 屈原: Vọng Dao Đài chi yển kiển hề; kiến Hữu Tung chi dật nữ 望瑤臺之偃蹇兮; 見有娀之佚女 (Li Tao 離騷) Nhìn về phía Dao Đài thấy ánh sáng trên cao hề; thấy người con gái đẹp ở nước Hữu Tung. Nằm yên; an ngọa. Uốn khúc.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: Xà long yển kiển 蛇龍偃蹇 (Quyển thất) Rắn rồng uốn khúc. Khốn đốn; lận đận; thất chí.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thiếu phụ tài danh; niên nhị thập dư; do yển kiển 少負才名; 年二十余; 猶偃蹇 (Liên Thành 連城) Lúc trẻ đã cậy tài danh; năm hơn hai mươi tuổi; còn lận đận. Gian nan; trắc trở; không thông suốt.骄蹇jiāo jiǎnHSK1kiêu ngạo; không phục蹇运jiǎn yùnHSK1xui xẻo蹇滞jiǎn zhìHSK1vụng về言语蹇涩yán yǔ jiǎn sèHSK7-9ngọng
蹇
jiǎn
ㄐㄧㄢˇHSK1书单字
đi cà nhắc
donkey; inferior horse
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 跛
- 不顺利
- 指驴,也指驽马
- (Jiǎn) 姓
义项
Nghĩa义项 ①书≈HSK1
đi cà nhắc
跛
义项 ②书≈HSK1
trục trặc; không thuận lợi
不顺利
义项 ③书≈HSK1
con lừa; ngựa tồi
指驴,也指驽马
义项 ④书≈HSK1
họ Kiển
(Jiǎn) 姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️