返回查词 舞蹈wǔdǎoHSK5vũ đạo; điệu múa; điệu nhảy重蹈zhòng dǎoHSK5đi theo con đường tương tự như蹈火dǎo huǒHSK5nhảy vào lửa高蹈gāo dǎoHSK5viễn du; đi chơi xa蹈袭dǎo xíHSK7-9giẫm theo vết cũ; đi theo đường mòn; theo vết; làm theo; bắt chước蹈海dǎo hǎiHSK5nhảy xuống biển; đâm đầu xuống biển (tự tử)舞蹈家wǔ dǎo jiāHSK5vũ công舞蹈病wǔ dǎo bìngHSK5bệnh co giật (bệnh thần kinh thường làm cho tay chân co giật như múa)循规蹈矩xún guī dǎo jǔHSK6cứng nhắc; rập khuôn; theo khuôn phép cũ; theo nề nếp cũ; tuân thủ quy tắc手舞足蹈shǒu wǔ zú dǎoHSK5khoa tay múa chân; múa may quay cuồng; múa tay múa chân
蹈
dǎo
ㄉㄠˇHSK5v单字
giẫm; đạp
follow; abide by; obey 参见: 蹈 袭;循规 蹈 矩
漢越 đạo
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 踏;踩
- 跳动
- 遵循
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
giẫm; đạp
踏;踩
人们得知神箭手射下了9个太阳,都高兴得手舞足蹈,齐声欢呼。
≈HSK6
义项 ②v≈HSK5
nhảy; nhảy nhót; nhảy múa
跳动
他们在节日中跳舞。
tāmen zài jiérì zhōng tiàowǔ.
≈HSK3
Họ nhảy múa trong lễ hội.
They dance during the festival.
他开心得手舞足蹈。
Tā kāixīn de shǒuwǔzúdǎo.
≈HSK6
Anh ấy vui vẻ nhảy múa tung tăng.
He was so happy that he danced with joy.
义项 ③v≈HSK5
tuân theo; làm theo
遵循
她总是蹈袭老办法。
tā zǒngshì dǎoxí lǎo bànfǎ.
≈HSK6
Cô ấy luôn làm theo cách cũ.
She always follows the old methods.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️