WinHSK
返回查词
dǎo
ㄉㄠˇ
HSK5v单字

giẫm; đạp

follow; abide by; obey 参见: 蹈 袭;循规 蹈 矩

漢越 đạo

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 踏;踩
  2. 跳动
  3. 遵循

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

giẫm; đạp

踏;踩

人们得知神箭手射下了9个太阳,都高兴得手舞足蹈,齐声欢呼。

HSK6

义项 vHSK5

nhảy; nhảy nhót; nhảy múa

跳动

他们在节日中跳舞。

tāmen zài jiérì zhōng tiàowǔ.

HSK3

Họ nhảy múa trong lễ hội.

They dance during the festival.

他开心得手舞足蹈。

Tā kāixīn de shǒuwǔzúdǎo.

HSK6

Anh ấy vui vẻ nhảy múa tung tăng.

He was so happy that he danced with joy.

义项 vHSK5

tuân theo; làm theo

遵循

她总是蹈袭老办法。

tā zǒngshì dǎoxí lǎo bànfǎ.

HSK6

Cô ấy luôn làm theo cách cũ.

She always follows the old methods.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️