返回查词 蹭饭cèng fànHSK7-9ăn chực蹭吃cèng chīHSK7-9Xin ăn, ăn chực剐蹭guǎ cèngHSK7-9va chạm蹭车cèng chēHSK7-9(va chạm) để đi trên xe của người khác để tiết kiệm tiền蹭蹬cèng dēngHSK7-9lận đận; long đong蹭课cèng kèHSK7-9tham gia lớp học không chính thức蹭网cèng wǎngHSK7-9Kết nối Wi-Fi trái phép, ăn cắp Wi-Fi刮蹭guā cèngHSK7-9cạo xe của một người chống lại cái gì đó蹭热cèng rèHSK7-9ké fame; bú fame; cèng rè - "có được sự ủng hộ"; "lợi dụng sự nổi tiếng của người khác"蹭行cèng xíngHSK7-9lê; cèng xíng - đi nhờ; đi nhờ xe
蹭
cèng
ㄘㄥˋHSK7-9v单字
cạ; cà; sượt; chà; cọ; ma sát
漢越 tâng, tắng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 摩擦
- 因擦过去而沾上
- 就着某种机会不出代价而跟着得到好处;揩油
- 慢吞吞地行动
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
cạ; cà; sượt; chà; cọ; ma sát
摩擦
他不小心蹭破了皮。
Tā bù xiǎoxīn cèng pò le pí.
≈HSK6
Anh ấy không cẩn thận cọ xước da.
He accidentally scraped his skin.
它们会趴在绒毛母猴胸前,用身体蹭它,抚摸它的脸,轻咬它的身体。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
quệt; dính; quẹt; dây phải; chạm phải; đụng phải
因擦过去而沾上
他蹭到了我的衣服。
Tā cèng dào le wǒ de yīfu.
≈HSK6
Anh ấy làm bẩn áo tôi.
He rubbed against my clothes and got them dirty.
我不小心蹭到墙了。
Wǒ bù xiǎoxīn cèng dào qiáng le.
≈HSK6
Tôi vô tình quệt vào tường.
I accidentally scraped against the wall.
义项 ③v≈HSK7-9
nhờ; chực; quỵt; chùa; cọp; ăn bớt; ăn xén; lợi dụng
就着某种机会不出代价而跟着得到好处;揩油
她蹭了我很多次打折。
tā cèng le wǒ hěnduō cì dǎzhé.
≈HSK5
Cô ấy lợi dụng giảm giá của tôi nhiều lần.
She took advantage of my discounts many times.
义项 ④v≈HSK7-9
lê; lết; lề mề; chần chừ; nấn ná; lê lết; làm ì ạch; nhích tí một
慢吞吞地行动
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️