WinHSK
返回查词
cèng
ㄘㄥˋ
HSK7-9v单字

cạ; cà; sượt; chà; cọ; ma sát

漢越 tâng, tắng

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 摩擦
  2. 因擦过去而沾上
  3. 就着某种机会不出代价而跟着得到好处;揩油
  4. 慢吞吞地行动

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

cạ; cà; sượt; chà; cọ; ma sát

摩擦

他不小心蹭破了皮。

Tā bù xiǎoxīn cèng pò le pí.

HSK6

Anh ấy không cẩn thận cọ xước da.

He accidentally scraped his skin.

它们会趴在绒毛母猴胸前,用身体蹭它,抚摸它的脸,轻咬它的身体。

HSK6

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

quệt; dính; quẹt; dây phải; chạm phải; đụng phải

因擦过去而沾上

他蹭到了我的衣服。

Tā cèng dào le wǒ de yīfu.

HSK6

Anh ấy làm bẩn áo tôi.

He rubbed against my clothes and got them dirty.

我不小心蹭到墙了。

Wǒ bù xiǎoxīn cèng dào qiáng le.

HSK6

Tôi vô tình quệt vào tường.

I accidentally scraped against the wall.

义项 vHSK7-9

nhờ; chực; quỵt; chùa; cọp; ăn bớt; ăn xén; lợi dụng

就着某种机会不出代价而跟着得到好处;揩油

她蹭了我很多次打折。

tā cèng le wǒ hěnduō cì dǎzhé.

HSK5

Cô ấy lợi dụng giảm giá của tôi nhiều lần.

She took advantage of my discounts many times.

义项 vHSK7-9

lê; lết; lề mề; chần chừ; nấn ná; lê lết; làm ì ạch; nhích tí một

慢吞吞地行动

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️