WinHSK
返回查词
ruǎn
ㄖㄨㄢˇ
HSK5adj单字

mềm; nhũn

poor in ability, quality, etc

漢越 nhuyễn

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 东西不硬,受力后容易改变形状
  2. 温和;不强硬(态度,语气)
  3. 身体没有力气
  4. 容易被感动或摇动

义项

Nghĩa
义项 adjHSK5

mềm; nhũn

东西不硬,受力后容易改变形状

这个枕头很软。

Zhège zhěntou hěn ruǎn.

HSK2

Cái gối này rất mềm.

This pillow is very soft.

这块饼干一点儿也不软。

Zhè kuài bǐnggān yīdiǎnr yě bù ruǎn.

HSK3

Miếng bánh quy này không mềm chút nào.

This cookie is not soft at all.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK5

nhẹ nhàng; mềm mỏng

温和;不强硬(态度,语气)

你的态度不能太软。

Nǐ de tàidu bùnéng tài ruǎn.

HSK4

Thái độ của bạn không được mềm mỏng quá.

Your attitude can't be too soft.

刚见到男朋友,她说话就软下来了。

gāng jiàndào nánpéngyou, tā shuōhuà jiù ruǎn xiàlai le.

HSK4

Vừa gặp bạn trai thì cô ấy nói chuyện mềm dịu xuống.

As soon as she saw her boyfriend, her tone softened.

义项 adjHSK5

yếu đuối; mềm nhũn

身体没有力气

两腿发软。

liǎng tuǐ fā ruǎn.

HSK4

Hai chân mềm nhũn cả ra.

My legs feel weak.

我全身发软,什么都不想做。

Wǒ quánshēn fāruǎn, shénme dōu bù xiǎng zuò.

HSK4

Cả người tôi rũ rượi ra, chẳng muốn làm gì cả.

My whole body feels weak, and I don't want to do anything.

义项 adjHSK5

dao động; yếu lòng; nhẹ dạ; mềm lòng

容易被感动或摇动

他耳朵软,容易听别人的话。

Tā ěrduo ruǎn, róngyì tīng biérén de huà.

HSK5

Anh ta nhẹ dạ, dễ nghe lời người khác.

He is soft-hearted and easily influenced by others.

她就是心软。

Tā jiùshì xīn ruǎn.

HSK5

Cô ấy chính là mềm lòng.

She is just soft-hearted.

Tình huống & hội thoại

这个沙发真不错,很软,坐着很舒服。…HSK4
这个沙发真不错,很软,坐着很舒服。你在哪儿买的?
就在公司对面的家具市场。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️