mềm; nhũn
poor in ability, quality, etc
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 东西不硬,受力后容易改变形状
- 温和;不强硬(态度,语气)
- 身体没有力气
- 容易被感动或摇动
义项
Nghĩamềm; nhũn
东西不硬,受力后容易改变形状
这个枕头很软。
Zhège zhěntou hěn ruǎn.
Cái gối này rất mềm.
This pillow is very soft.
这块饼干一点儿也不软。
Zhè kuài bǐnggān yīdiǎnr yě bù ruǎn.
Miếng bánh quy này không mềm chút nào.
This cookie is not soft at all.
nhẹ nhàng; mềm mỏng
温和;不强硬(态度,语气)
你的态度不能太软。
Nǐ de tàidu bùnéng tài ruǎn.
Thái độ của bạn không được mềm mỏng quá.
Your attitude can't be too soft.
刚见到男朋友,她说话就软下来了。
gāng jiàndào nánpéngyou, tā shuōhuà jiù ruǎn xiàlai le.
Vừa gặp bạn trai thì cô ấy nói chuyện mềm dịu xuống.
As soon as she saw her boyfriend, her tone softened.
yếu đuối; mềm nhũn
身体没有力气
两腿发软。
liǎng tuǐ fā ruǎn.
Hai chân mềm nhũn cả ra.
My legs feel weak.
我全身发软,什么都不想做。
Wǒ quánshēn fāruǎn, shénme dōu bù xiǎng zuò.
Cả người tôi rũ rượi ra, chẳng muốn làm gì cả.
My whole body feels weak, and I don't want to do anything.
dao động; yếu lòng; nhẹ dạ; mềm lòng
容易被感动或摇动
他耳朵软,容易听别人的话。
Tā ěrduo ruǎn, róngyì tīng biérén de huà.
Anh ta nhẹ dạ, dễ nghe lời người khác.
He is soft-hearted and easily influenced by others.
她就是心软。
Tā jiùshì xīn ruǎn.
Cô ấy chính là mềm lòng.
She is just soft-hearted.
Tình huống & hội thoại
这个沙发真不错,很软,坐着很舒服。…HSK4
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️