返回查词 轴承zhóu chéngHSK7-9ổ trục; vòng bi轴线zhóuxiànHSK7-9cuộn chỉ; cuộn tơ卷轴juàn zhóuHSK7-9trục cuốn tranh; trục cuốn; ống; cuộn; guồng主轴zhǔ zhóuHSK7-9trục cái; quang trục; trục chính轴心zhóu xīnHSK7-9Trục; khối trục转轴zhuànzhóuHSK7-9trục xoay; trục chuyển động; trục quay中轴zhōng zhóuHSK7-9(xe đạp) giá đỡ dưới cùng线轴xiàn zhóuHSK7-9cuộn chỉ车轴chēzhóuHSK7-9trục xe; moay-ơ (xe)滚轴gǔn zhóuHSK7-9trục từ; cuộn trục; bánh xe lăn
轴
zhóu
ㄓㄡˊHSK7-9n单字
cái trục; trục (xe, bánh xe)
axis 参见:zhòu
漢越 trục
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 一场戏曲演出中排在最后作为轴心的主要剧目
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
vở cuối; tiết mục áp cuối; cuối (trong biểu diễn)
一场戏曲演出中排在最后作为轴心的主要剧目
这场戏的压轴是京剧。
Zhè chǎng xì de yāzhòu shì jīngjù.
≈HSK6
Tiết mục chính của buổi biểu diễn là kinh kịch.
The grand finale of this show is Peking opera.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️