WinHSK
返回查词
ㄈㄨˇ
HSK6n, v单字

giúp; hỗ trợ; phụ trợ; giúp đỡ; phụ giúp

assist; complement; supplement 以自学文件为主,以小组讨论为 辅 focus mainly on studying the documents on one's own while allowing certain time for group discussions

漢越 phụ

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 辅助 (跟“主”相对)
  2. 国都附近的地方

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

giúp; hỗ trợ; phụ trợ; giúp đỡ; phụ giúp

辅助 (跟“主”相对)

老师来辅导我们学习。

Lǎoshī lái fǔdǎo wǒmen xuéxí.

HSK5

Cô giáo đến hướng dẫn chúng tôi học tập.

The teacher came to tutor us.

义项 nHSK6

khu vực gần thủ đô (văn viết)

国都附近的地方

义项 nHSK6

họ Phụ

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️