返回查词 轩辕xuān yuánHSK7-9Xuan Yuan, tên cá nhân của Huangdi, Hoàng đế 黃帝 | 黄帝车辕chē yuánHSK7-9càng xe辕门yuán ménHSK7-9viên môn; nha môn; cửa viên辕子yuán zǐHSK7-9càng xe; gọng xe驾辕jià yuánHSK7-9cầm càng kéo xe行辕xíng yuánHSK7-9hành dinh轩辕氏xuān yuán shìHSK7-9Hiên Viên Thị南辕北辙nányuán-běizhéHSK7-9đi sai hướng; hành động trái ngược; hoàn toàn trái ngược; trống đánh xuôi, kèn thổi ngược; nghĩ một đường, làm một nẻo拜倒辕门bài dǎo yuán ménHSK7-9quỳ sụp trước công đường; cực kỳ thán phục; quá khâm phục; thán phục hết mức; bái phục sát đất; phục lăn; phục lăn sát đất; phục sát đất
辕
yuán
ㄩㄢˊHSK7-9n单字
càng xe; gọng xe
outer gate of a government office in ancient times—government office in ancient times
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 车前驾牲畜的两根直木
- 辕门
- 衙署
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
càng xe; gọng xe
车前驾牲畜的两根直木
义项 ②n≈HSK7-9
viên môn; nha môn; cửa viên
辕门
义项 ③n≈HSK7-9
văn phòng chính phủ
衙署
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️