返回查词 辛苦xīnkǔHSK4vất vả (lời nói khách sáo khi nhờ ai làm việc gì)辛勤xīnqínHSK7-9cần cù; siêng năng; chăm chỉ艰辛jiānxīnHSK6gian khổ; vất vả; khó khăn辛运xīn yùnHSK4may mắn辛辣xīnlàHSK4cay; cay nồng辛劳xīnláoHSK5vất vả; vất vả cực nhọc辛酸xīnsuānHSK7-9chua xót; cay chua; chua cay辛亥xīn hàiHSK4辛亥革命, Cách mạng Tân Hợi năm 1911辛丑xīn chǒuHSK5辛丑條約 | 辛丑条约, Nghị định thư của Bắc Kinh năm 1901 chấm dứt sự can thiệp của 8 quốc gia sau cuộc nổi dậy của Boxer辛格xīn géHSK4singer
辛
xīn
ㄒㄧㄣHSK4adj, n单字
đau khổ; cay đắng; gian khổ
xin [eighth of the ten Heavenly Stems(天干)]
漢越 tân
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 痛苦
- 天干的第八位
- 姓
- 辣
- 辛苦
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK4
đau khổ; cay đắng; gian khổ
痛苦
他经历了许多艰辛。
Tā jīnglì le xǔduō jiānxīn.
≈HSK5
Anh ấy đã trải qua nhiều gian khổ.
He has experienced many hardships.
那段岁月充满了辛酸。
Nà duàn suìyuè chōngmǎn le xīnsuān.
≈HSK6
Thời gian đó đầy ắp những cay đắng.
That period was filled with bitterness.
义项 ②n≈HSK4
Tân (ngôi thứ tám trong Thiên can)
天干的第八位
义项 ③n≈HSK4
họ Tân
姓
义项 ④adj≈HSK4
cay
辣
这道菜味道很辣。
Zhè dào cài wèidào hěn là.
≈HSK3
Món ăn này có vị rất cay.
This dish tastes very spicy.
义项 ⑤adj≈HSK4
cực nhọc; vất vả; gian nan; khổ cực
辛苦
这份工作很辛苦。
Zhè fèn gōngzuò hěn xīnkǔ.
≈HSK4
Công việc này rất vất vả.
This job is very hard.
创业的道路很艰辛。
Chuàngyè de dàolù hěn jiānxīn.
≈HSK6
Con đường khởi nghiệp rất gian nan.
The path of entrepreneurship is very arduous.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️