WinHSK
返回查词
xīn
ㄒㄧㄣ
HSK4adj, n单字

đau khổ; cay đắng; gian khổ

xin [eighth of the ten Heavenly Stems(天干)]

漢越 tân

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 痛苦
  2. 天干的第八位
  3. 辛苦

义项

Nghĩa
义项 nHSK4

đau khổ; cay đắng; gian khổ

痛苦

他经历了许多艰辛。

Tā jīnglì le xǔduō jiānxīn.

HSK5

Anh ấy đã trải qua nhiều gian khổ.

He has experienced many hardships.

那段岁月充满了辛酸。

Nà duàn suìyuè chōngmǎn le xīnsuān.

HSK6

Thời gian đó đầy ắp những cay đắng.

That period was filled with bitterness.

义项 nHSK4

Tân (ngôi thứ tám trong Thiên can)

天干的第八位

义项 nHSK4

họ Tân

义项 adjHSK4

cay

这道菜味道很辣。

Zhè dào cài wèidào hěn là.

HSK3

Món ăn này có vị rất cay.

This dish tastes very spicy.

义项 adjHSK4

cực nhọc; vất vả; gian nan; khổ cực

辛苦

这份工作很辛苦。

Zhè fèn gōngzuò hěn xīnkǔ.

HSK4

Công việc này rất vất vả.

This job is very hard.

创业的道路很艰辛。

Chuàngyè de dàolù hěn jiānxīn.

HSK6

Con đường khởi nghiệp rất gian nan.

The path of entrepreneurship is very arduous.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️