WinHSK
返回查词
ㄉㄚˊ
HSK4adj, n, v单字

đến

amount to; add up to; reach 火灾造成的伤亡人数 达

漢越 đạt

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 到某个地方
  2. 到某种程度或者某个标准
  3. 懂得透彻;通达 (事理)
  4. 表达
  5. 旧指显贵的官吏;地位高
  6. 心胸开阔,不为世俗观念所束缚

义项

Nghĩa
义项 vHSK4

đến

到某个地方

一方面要把自己的看法准确地表达出来

HSK4

她每月收到多达八千封信。

Tā měi yuè shōudào duō dá bā qiān fēng xìn.

HSK5

Cô ấy nhận được tới 8000 lá thư mỗi tháng.

She receives up to 8,000 letters every month.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

đạt được; đạt đến

到某种程度或者某个标准

义项 vHSK4

hiểu; thông hiểu; hiểu rõ

懂得透彻;通达 (事理)

义项 vHSK4

biểu đạt; diễn đạt

表达

义项 adjHSK4

cấp cao; quyền quý; quan chức; quan quyền

旧指显贵的官吏;地位高

义项 6adjHSK4

rộng lượng; khoan dung; lạc quan

心胸开阔,不为世俗观念所束缚

义项 7nHSK4

họ Đạt

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️