返回查词 表达biǎodáHSK5biểu đạt; bày tỏ; giãi bày; diễn đạt到达dàodáHSK5đến; tới (một địa điểm, một giai đoạn nào đó)达到dádàoHSK4đạt; đạt được; đạt đến; đạt tới发达fādáHSK5phát đạt; thịnh vượng; phát triển抵达dǐdáHSK6đến; tới; đến nơi; đạt được达成dáchéngHSK5đạt được; đạt đến (thỏa thuận)传达chuándáHSK6truyền đạt豁达huòdáHSK7-9rộng rãi; rộng lượng; độ lượng直达zhídáHSK7-9chạy thẳng; đi thẳng; thông suốt达人dá rénHSK4cao thủ; chuyên gia; người lão luyện; người có chuyên môn cao; người giỏi về (lĩnh vực nào đó)
达
dá
ㄉㄚˊHSK4adj, n, v单字
đến
amount to; add up to; reach 火灾造成的伤亡人数 达
漢越 đạt
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 到某个地方
- 到某种程度或者某个标准
- 懂得透彻;通达 (事理)
- 表达
- 旧指显贵的官吏;地位高
- 心胸开阔,不为世俗观念所束缚
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK4
đến
到某个地方
一方面要把自己的看法准确地表达出来
≈HSK4
她每月收到多达八千封信。
Tā měi yuè shōudào duō dá bā qiān fēng xìn.
≈HSK5
Cô ấy nhận được tới 8000 lá thư mỗi tháng.
She receives up to 8,000 letters every month.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK4
đạt được; đạt đến
到某种程度或者某个标准
义项 ③v≈HSK4
hiểu; thông hiểu; hiểu rõ
懂得透彻;通达 (事理)
义项 ④v≈HSK4
biểu đạt; diễn đạt
表达
义项 ⑤adj≈HSK4
cấp cao; quyền quý; quan chức; quan quyền
旧指显贵的官吏;地位高
义项 6adj≈HSK4
rộng lượng; khoan dung; lạc quan
心胸开阔,不为世俗观念所束缚
义项 7n≈HSK4
họ Đạt
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️