返回查词 迁就qiānjiùHSK7-9cả nể; chiều ý; nhượng bộ; chiều theo; nhường nhịn变迁biànqiānHSK7-9đổi dời; biến dời; đổi thay; biến đổi迁徙qiānxǐHSK7-9di cư; di chuyển; đổi dời迁移qiānyíHSK7-9chuyển; di chuyển; chuyển chỗ拆迁chāiqiānHSK7-9phá dỡ; tháo dỡ; di dời; giải phóng; giải tỏa (mặt bằng)搬迁bānqiānHSK7-9dời; chuyển; di chuyển; xê dịch; đổi chỗ; dời chỗ升迁shēng qiānHSK7-9lên chức; thăng tiến; thăng chức迁怒qiān nùHSK7-9giận lây; trút giận; giận chó đánh mèo; giận cá chém thớt; trút giận sang người khác乔迁qiáo qiānHSK7-9dời; chuyển đến (nơi tốt hơn, thường dùng để chúc mừng)迁居qiānjūHSK7-9chuyển nhà; dời nhà
迁
qiān
ㄑㄧㄢHSK7-9v单字
di chuyển; dời
change one's official post 参见:升 迁 ;左 迁
漢越 thiên
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 迁移
- 转变
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
di chuyển; dời
迁移
他祖上是从江西迁来的。
Tā zǔshang shì cóng Jiāngxī qiān lái de.
≈HSK4
Tổ tiên của anh ấy từ Giang Tây chuyển đến.
His ancestors moved from Jiangxi.
我们将要迁往新城市。
Wǒmen jiāngyào qiān wǎng xīn chéngshì.
≈HSK5
Chúng tôi sẽ chuyển đến thành phố mới.
We are going to move to a new city.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
chuyển biến; thay đổi
转变
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️