thẩm thấu; thấu qua; xuyên qua; suốt qua; lọt qua
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (液体、光线等) 渗透;穿透
- 暗地里告诉
- 显露
- 极度;达到充分程度的
- 彻底;清楚
义项
Nghĩathẩm thấu; thấu qua; xuyên qua; suốt qua; lọt qua
(液体、光线等) 渗透;穿透
月光透过云层洒下来。
Yuèguāng tòu guò yúncéng sǎ xiàlái.
Ánh trăng xuyên qua tầng mây chiếu xuống.
Moonlight streamed through the clouds.
阳光透过玻璃窗照进来。
Yángguāng tòu guò bōli chuāng zhào jìnlái.
Ánh mặt trời chiếu xuyên qua cửa kính.
Sunlight shines through the glass window.
để lộ; tiết lộ; báo ngầm
暗地里告诉
lộ ra; hiện ra; hiển lộ
显露
quá; rất; hẳn; hoàn toàn
极度;达到充分程度的
他烦透了,想出去散心。
Tā fán tòu le, xiǎng chūqù sànxīn.
Anh ấy bực mình quá, muốn ra ngoài giải khuây.
He is extremely annoyed and wants to go out to relax.
thấu triệt; thấu đáo; hiểu rõ; thông suốt
彻底;清楚
他把道理讲透了。
Tā bǎ dàolǐ jiǎng tòu le.
Anh ấy đã giảng giải thấu đáo đạo lý rồi.
He explained the reasoning thoroughly.
这个问题想透了吗?
Zhège wèntí xiǎng tòu le ma?
Đã suy nghĩ thấu đáo vấn đề này chưa?
Have you thought this problem through?
Tình huống & hội thoại
屋子里太闷了,打开窗户透透气吧。HSK5
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️