nhàn hạ; thanh nhàn
surpass; excel 参见: 逸 群;超 逸
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 安乐;安闲
- 逃跑
- 避世隐居
- 散失;失传
- 超过一般;超越
义项
Nghĩanhàn hạ; thanh nhàn
安乐;安闲
他过着安逸的生活。
Tā guòzhe ānyì de shēnghuó.
Anh ấy sống một cuộc sống an nhàn.
He lives a comfortable life.
但成片集中生长的树木则每一棵都高大挺拔,从不旁逸斜出。
chạy; chạy trốn
逃跑
小偷逃走了。
xiǎotōu táozǒu le.
Tên trộm chạy trốn rồi.
The thief ran away.
那只野兔逃向了森林。
nà zhī yětù táo xiàng le sēnlín.
Con thỏ hoang đó chạy về phía khu rừng.
That wild rabbit ran away into the forest.
ở ẩn; ẩn dật
避世隐居
lạc mất; thất truyền; thất lạc
散失;失传
很多文化遗产在历史中散失了。
hěnduō wénhuà yíchǎn zài lìshǐ zhōng sànshī le.
Rất nhiều di sản văn hóa đã bị thất lạc trong lịch sử.
Many cultural heritages have been lost in history.
这些古老的技艺渐渐失传了。
zhèxiē gǔlǎo de jìyì jiànjiàn shīchuán le.
Những kỹ nghệ cổ xưa này dần dần thất truyền.
These ancient skills have gradually been lost.
hơn hẳn; vượt lên; vượt trội
超过一般;超越
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️