WinHSK
返回查词
ㄧˋ
HSK7-9n, v单字

nhàn hạ; thanh nhàn

surpass; excel 参见: 逸 群;超 逸

漢越 dật

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 安乐;安闲
  2. 逃跑
  3. 避世隐居
  4. 散失;失传
  5. 超过一般;超越

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

nhàn hạ; thanh nhàn

安乐;安闲

他过着安逸的生活。

Tā guòzhe ānyì de shēnghuó.

HSK5

Anh ấy sống một cuộc sống an nhàn.

He lives a comfortable life.

但成片集中生长的树木则每一棵都高大挺拔,从不旁逸斜出。

HSK6

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

chạy; chạy trốn

逃跑

小偷逃走了。

xiǎotōu táozǒu le.

HSK4

Tên trộm chạy trốn rồi.

The thief ran away.

那只野兔逃向了森林。

nà zhī yětù táo xiàng le sēnlín.

HSK4

Con thỏ hoang đó chạy về phía khu rừng.

That wild rabbit ran away into the forest.

义项 vHSK7-9

ở ẩn; ẩn dật

避世隐居

义项 vHSK7-9

lạc mất; thất truyền; thất lạc

散失;失传

很多文化遗产在历史中散失了。

hěnduō wénhuà yíchǎn zài lìshǐ zhōng sànshī le.

HSK6

Rất nhiều di sản văn hóa đã bị thất lạc trong lịch sử.

Many cultural heritages have been lost in history.

这些古老的技艺渐渐失传了。

zhèxiē gǔlǎo de jìyì jiànjiàn shīchuán le.

HSK6

Những kỹ nghệ cổ xưa này dần dần thất truyền.

These ancient skills have gradually been lost.

义项 vHSK7-9

hơn hẳn; vượt lên; vượt trội

超过一般;超越

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️