WinHSK
返回查词
ㄅㄧ
HSK6v单字

ép; dồn ép; bức bách; uy hiếp; đe doạ

narrow 参见: 逼 仄; 逼 窄

漢越 bức

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 逼迫; 给人以威胁
  2. 强索;强迫索取
  3. 逼近;迫近
  4. 狭窄

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

ép; dồn ép; bức bách; uy hiếp; đe doạ

逼迫; 给人以威胁

她硬逼着自己起床。

Tā yìng bī zhe zìjǐ qǐchuáng.

HSK4

Cô ấy ép mình dậy.

She forced herself to get up.

他总逼别人喝酒。

Tā zǒng bī biérén hējiǔ.

HSK5

Anh ta luôn ép người khác uống rượu.

He always forces others to drink alcohol.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

bức; đòi; ép; cưỡng đoạt

强索;强迫索取

坏人逼他交出钱财。

Huàirén bī tā jiāo chū qiáncái.

HSK5

Kẻ xấu ép anh ấy giao ra tiền của.

The bad guys forced him to hand over his money.

谁逼你学中文的?

Shéi bī nǐ xué Zhōngwén de?

HSK5

Ai ép bạn học tiếng Trung vậy?

Who forced you to learn Chinese?

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

áp sát; tiếp cận; đến gần

逼近;迫近

义项 adjHSK6

chật hẹp; chật chội

狭窄

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️