返回查词 牛逼niú bīHSK6đỉnh; giỏi; ngầu; tuyệt vời; lợi hại; trâu bò; tài giỏi; xuất sắc傻逼shǎ bīHSK6kẻ ngốc; đồ ngốc; tên ngốc装逼zhuāng bīHSK6ra vẻ; làm màu; thể hiện; phông bạt; tinh tướng; thích thể hiện逼迫bīpòHSK7-9ép; thúc ép; bức bách; ép buộc懵逼měng bīHSK6đơ; ngơ ngác; xịt keo; sững sờ; ngỡ ngàng逼真bīzhēnHSK7-9rất giống; chân thật; y như thật; giống y như thật; y như nguyên bản逼近bījìnHSK7-9gần; áp sát; đến gần; lại gần; tiến gần; tiếp cận硬逼yìng bīHSK6cưỡng ép; ép buộc; bắt ép逼使bī shǐHSK6bắt buộc; ép buộc; bắt ép逼人bī rénHSK6thúc bách; cấp bách; cấp thiết
逼
bī
ㄅㄧHSK6v单字
ép; dồn ép; bức bách; uy hiếp; đe doạ
narrow 参见: 逼 仄; 逼 窄
漢越 bức
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 逼迫; 给人以威胁
- 强索;强迫索取
- 逼近;迫近
- 狭窄
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
ép; dồn ép; bức bách; uy hiếp; đe doạ
逼迫; 给人以威胁
她硬逼着自己起床。
Tā yìng bī zhe zìjǐ qǐchuáng.
≈HSK4
Cô ấy ép mình dậy.
She forced herself to get up.
他总逼别人喝酒。
Tā zǒng bī biérén hējiǔ.
≈HSK5
Anh ta luôn ép người khác uống rượu.
He always forces others to drink alcohol.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
bức; đòi; ép; cưỡng đoạt
强索;强迫索取
坏人逼他交出钱财。
Huàirén bī tā jiāo chū qiáncái.
≈HSK5
Kẻ xấu ép anh ấy giao ra tiền của.
The bad guys forced him to hand over his money.
谁逼你学中文的?
Shéi bī nǐ xué Zhōngwén de?
≈HSK5
Ai ép bạn học tiếng Trung vậy?
Who forced you to learn Chinese?
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ③v≈HSK6
áp sát; tiếp cận; đến gần
逼近;迫近
义项 ④adj≈HSK6
chật hẹp; chật chội
狭窄
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️