WinHSK
返回查词
liù
ㄌㄧㄡˊ
HSK7-9v单字

dừng chân; nán lại; dừng lại

漢越 lưu

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 慢慢走;散步
  2. 牵着牲畜或带着鸟慢慢走

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

đi dạo; tản bộ; dạo bộ; đi bách bộ

慢慢走;散步

她每天晚上都去逛街。

tā měitiān wǎnshang dōu qù guàngjiē.

HSK4

Cô ấy mỗi tối đều đi dạo phố.

She goes shopping every evening.

小明常常带猫去遛弯。

Xiǎo Míng chángcháng dài māo qù liùwān.

HSK4

Tiểu Minh thường dắt mèo đi dạo.

Xiao Ming often takes the cat for a walk.

义项 vHSK7-9

dắt đi rong; dắt đi dạo (gia súc, chim cò)

牵着牲畜或带着鸟慢慢走

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️