WinHSK
返回查词
qiǎn
ㄑㄧㄢˇ
HSK7-9v单字

cử; phái; khiển

expel; dispel 参见: 遣 怀;排 遣 无以自 遣 have no diversion

漢越 khiến

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 派遣;打发
  2. 消除;发泄

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

cử; phái; khiển

派遣;打发

他们赶紧派人帮忙。

tāmen gǎnjǐn pài rén bāngmáng.

HSK4

Họ vội vàng cử người đến giúp đỡ.

They quickly sent someone to help.

快派人来报告。

kuài pài rén lái bàogào.

HSK4

Mau mau cử người đến thông báo.

Send someone to report quickly.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

bỏ đi; loại bỏ; xua đuổi; trút bỏ; làm tiêu tan

消除;发泄

小李消除了心中的不安。

Xiǎo Lǐ xiāochú le xīnzhōng de bù'ān.

HSK5

Tiểu Lý loại bỏ sự lo lắng trong lòng.

Xiao Li dispelled the unease in his heart.

他正在驱赶昆虫。

tā zhèngzài qūgǎn kūnchóng.

HSK6

Anh ấy đang đuổi côn trùng.

He is driving away the insects.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️