返回查词 视野shìyěHSK7-9tầm mắt; tầm nhìn; phạm vi nhìn野餐yěcānHSK7-9cắm trại; đi dã ngoại田野tiányěHSK7-9đồng; ruộng; đồng ruộng; cánh đồng野生yěshēngHSK6hoang dại; hoang dã野外yěwàiHSK6ngoài trời; bên ngoài; ngoài tự nhiên野心yěxīnHSK7-9dã tâm; tham vọng野蛮yěmánHSK7-9dã man; mọi rợ; không văn minh; không có văn hoá野兽yěshòuHSK7-9dã thú; muông thú; thú rừng; thú hoang野营yěyínɡHSK7-9cắm trại dã ngoại野草yě cǎoHSK6cỏ dại
野
yě
ㄧㄝˇHSK6adj单字
hoang dã; dại
limit; boundary 参见:分 野 ;视 野
漢越 dã
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 非人工饲养或培育的
- 粗鲁无礼;蛮横
- 不受约束的;放荡不羁的
- 非正式的;不合法的
- 没有主人的(家畜)
- 离城镇较远的地方;偏远不繁华的地方
- 范围;界限
- 指民间,不当政的地位。(与“朝”相对)
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK6
hoang dã; dại
非人工饲养或培育的
他看到了野生动物。
Tā kàn dào le yěshēng dòngwù.
≈HSK4
Anh ta đã nhìn thấy động vật hoang dã.
He saw wild animals.
这是一种野花。
Zhè shì yī zhǒng yěhuā.
≈HSK4
Đây là một loại hoa dại.
This is a kind of wildflower.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK6
lỗ mãng; thô lỗ
粗鲁无礼;蛮横
义项 ③adj≈HSK6
buông thả; bừa bãi; hỗn loạn (không kiểm soát)
不受约束的;放荡不羁的
义项 ④adj≈HSK6
bất hợp pháp; phi pháp
非正式的;不合法的
义项 ⑤adj≈HSK6
rừng; hoang (động vật)
没有主人的(家畜)
那只猫是野猫。
Nà zhī māo shì yěmāo.
≈HSK4
Con mèo đó là mèo hoang.
That cat is a wild cat.
义项 6n≈HSK6
khu vực; vùng; nơi (vùng ngoài thành; ngoại ô)
离城镇较远的地方;偏远不繁华的地方
义项 7n≈HSK6
giới hạn; phạm vi
范围;界限
义项 8n≈HSK6
người dân; dân gian; dân (ngoài giới cầm quyền)
指民间,不当政的地位。(与“朝”相对)
义项 9n≈HSK6
họ Dã
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️