WinHSK
返回查词
dùn
ㄉㄨㄣˋ
HSK7-9adj单字

cùn; nhụt; không bén

stupid; dull; slow-witted 参见:迟 钝 脑子 钝 得很 have a slow mind; be slow-witted; have a thick head 钝 舌 be ineloquent

漢越 độn

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 不锋利 (跟''快、利、锐''相对)
  2. 笨拙;不灵活

义项

Nghĩa
义项 adjHSK7-9

cùn; nhụt; không bén

不锋利 (跟''快、利、锐''相对)

这把菜刀太钝了,要磨一磨。

Zhè bǎ càidāo tài dùn le, yào mó yī mó.

HSK5

Con dao bếp này cùn quá, phải mài thôi.

This kitchen knife is too dull; it needs to be sharpened.

这把菜刀没用多久就钝了。

Zhè bǎ càidāo méi yòng duōjiǔ jiù dùn le.

HSK5

Con dao này chưa dùng bao lâu đã cùn rồi.

This kitchen knife became dull after not being used for long.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK7-9

chậm chạp; ngu dốt; ngu đần; đần độn

笨拙;不灵活

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️