返回查词 钦佩qīnpèiHSK7-9khâm phục; kính phục; ngưỡng mộ钦州qīn zhōuHSK7-9Thành phố cấp tỉnh Khâm Châu ở Quảng Tây钦定qīn dìngHSK7-9khâm định钦服qīn fúHSK7-9Kính trọng bội phục.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Na áp lao tiết cấp; cấm tử; đô tri La chân nhân; đạo đức thanh cao; thùy bất khâm phục 那押牢節級; 禁子; 都知羅真人; 道德清高; 誰不欽服 (Đệ ngũ thập tam hồi) Tất cả các viên tiết cấp nhà lao; ngục tốt; đều biết La chân nhân có đạo đức thanh cao; ai mà không kính trọng bội phục. Sáo ngữ đặt cuối chiếu văn của hoàng đế. Ý nói cẩn thận phục sự.
◇Vương An Thạch 王安石: Giản tại triều đình; hội khóa tiến quan; vãng kì khâm phục 簡在朝廷; 會課進官; 往其欽服 (Hoài nam chuyển vận phó sứ trương cảnh hiến khả kim bộ lang trung chế 淮南轉運副使張景憲可金部郎中制). Tên quần áo.
◇Bách dụ kinh 百喻經: Kim khả thoát nhữ thô hạt y trứ ư hỏa trung; ư thử thiêu xứ; đương sử nhữ đắc thượng diệu khâm phục 今可脫汝粗褐衣著於火中; 於此燒處; 當使汝得上妙欽服 (Bần nhân thiêu thô hạt y dụ 貧人燒粗褐衣喻) Bây giờ hãy đem cái áo vải xấu của anh bỏ vào lửa đốt đi; áo vải cháy rồi; anh sẽ có quần áo đẹp.钦差qīnchāiHSK7-9khâm sai钦羡qīn xiànHSK7-9để chiêm ngưỡng钦敬qīn jìngHSK7-9khâm phục tôn kính钦仰qīn yǎngHSK7-9khâm phục và ngưỡng mộ; khâm ngưỡng钦赐qīn cìHSK7-9khâm tứ; kính tặng; ban thưởng德钦dé qīnHSK7-9Huyện Đức Khâm
钦
qīn
ㄑㄧㄣHSK7-9adv, n, v单字
kính trọng; tôn trọng; kính phục; ngưỡng mộ
by the emperor himself 参见: 钦 差; 钦 赐; 钦 定
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 敬佩;恭敬
- 指皇帝亲自 (做)
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
kính trọng; tôn trọng; kính phục; ngưỡng mộ
敬佩;恭敬
我钦佩你的勇气。
Wǒ qīnpèi nǐ de yǒngqì.
≈HSK6
Tôi ngưỡng mộ sự dũng cảm của bạn.
I admire your courage.
在接受记者采访的时候,陈国钦颇有感触地说:“当全世界的人都在怀疑你的时候,你还能坚持相信自己,这一点非常重要。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adv≈HSK7-9
khâm (chỉ việc vua tự làm)
指皇帝亲自 (做)
义项 ③n≈HSK7-9
họ Khâm
姓
他姓钦。
Tā xìng Qīn.
≈HSK1
Anh ấy họ Khâm.
His surname is Qin.
我的朋友姓钦。
Wǒ de péngyou xìng Qīn.
≈HSK1
Bạn của tôi họ Khâm.
My friend's surname is Qin.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️