WinHSK
返回查词
qīn
ㄑㄧㄣ
HSK7-9adv, n, v单字

kính trọng; tôn trọng; kính phục; ngưỡng mộ

by the emperor himself 参见: 钦 差; 钦 赐; 钦 定

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 敬佩;恭敬
  2. 指皇帝亲自 (做)

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

kính trọng; tôn trọng; kính phục; ngưỡng mộ

敬佩;恭敬

我钦佩你的勇气。

Wǒ qīnpèi nǐ de yǒngqì.

HSK6

Tôi ngưỡng mộ sự dũng cảm của bạn.

I admire your courage.

在接受记者采访的时候,陈国钦颇有感触地说:“当全世界的人都在怀疑你的时候,你还能坚持相信自己,这一点非常重要。

HSK6

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 advHSK7-9

khâm (chỉ việc vua tự làm)

指皇帝亲自 (做)

义项 nHSK7-9

họ Khâm

他姓钦。

Tā xìng Qīn.

HSK1

Anh ấy họ Khâm.

His surname is Qin.

我的朋友姓钦。

Wǒ de péngyou xìng Qīn.

HSK1

Bạn của tôi họ Khâm.

My friend's surname is Qin.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️

相关词

Từ liên quan
钦佩qīnpèiHSK7-9khâm phục; kính phục; ngưỡng mộ钦州qīn zhōuHSK7-9Thành phố cấp tỉnh Khâm Châu ở Quảng Tây钦定qīn dìngHSK7-9khâm định钦服qīn fúHSK7-9Kính trọng bội phục. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Na áp lao tiết cấp; cấm tử; đô tri La chân nhân; đạo đức thanh cao; thùy bất khâm phục 那押牢節級; 禁子; 都知羅真人; 道德清高; 誰不欽服 (Đệ ngũ thập tam hồi) Tất cả các viên tiết cấp nhà lao; ngục tốt; đều biết La chân nhân có đạo đức thanh cao; ai mà không kính trọng bội phục. Sáo ngữ đặt cuối chiếu văn của hoàng đế. Ý nói cẩn thận phục sự. ◇Vương An Thạch 王安石: Giản tại triều đình; hội khóa tiến quan; vãng kì khâm phục 簡在朝廷; 會課進官; 往其欽服 (Hoài nam chuyển vận phó sứ trương cảnh hiến khả kim bộ lang trung chế 淮南轉運副使張景憲可金部郎中制). Tên quần áo. ◇Bách dụ kinh 百喻經: Kim khả thoát nhữ thô hạt y trứ ư hỏa trung; ư thử thiêu xứ; đương sử nhữ đắc thượng diệu khâm phục 今可脫汝粗褐衣著於火中; 於此燒處; 當使汝得上妙欽服 (Bần nhân thiêu thô hạt y dụ 貧人燒粗褐衣喻) Bây giờ hãy đem cái áo vải xấu của anh bỏ vào lửa đốt đi; áo vải cháy rồi; anh sẽ có quần áo đẹp.钦差qīnchāiHSK7-9khâm sai钦羡qīn xiànHSK7-9để chiêm ngưỡng钦敬qīn jìngHSK7-9khâm phục tôn kính钦仰qīn yǎngHSK7-9khâm phục và ngưỡng mộ; khâm ngưỡng钦赐qīn cìHSK7-9khâm tứ; kính tặng; ban thưởng德钦dé qīnHSK7-9Huyện Đức Khâm