返回查词 铃声línɡshēnɡHSK5chuông; tiếng chuông门铃ménlínɡHSK7-9chuông cửa铃铛líng dangHSK5lục lạc; chuông nhỏ哑铃yǎ língHSK7-9tạ tay (dụng cụ thể thao, làm bằng sắt hoặc gỗ, hai đầu hình tròn, phần giữa nhỏ, cầm tay để thực hiện các động tác)铃木líng mùHSK5Suzuki (tên người Nhật)闹铃nào língHSK5chuông báo thức杠铃ɡànɡlínɡHSK7-9tạ风铃fēng língHSK5chuông gió; nhạc gió (thứ nhạc treo quanh mái tháp và các chùa chiền, khi có gió nhạc du dương phát ra tiếng kêu leng keng.)警铃jǐng língHSK5chuông báo động彩铃cǎi língHSK5nhạc chờ điện thoại di động
铃
líng
ㄌㄧㄥˊHSK5n单字
chuông
漢越 linh
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用金属制成的响器,最常见的是球形而下开一条口,里面放金属丸;也有钟形而里面悬着金属小锤的,振动时相击发声此外有电铃、车铃等,形式不一
- 形状像铃的东西
- 蕾铃
- 姓
- 泛指某些音响器具;如门铃;电话铃;车铃等。
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK5
chuông
用金属制成的响器,最常见的是球形而下开一条口,里面放金属丸;也有钟形而里面悬着金属小锤的,振动时相击发声此外有电铃、车铃等,形式不一
义项 ②n≈HSK5
hình chuông
形状像铃的东西
义项 ③n≈HSK5
nụ hoa và quả bông
蕾铃
义项 ④n≈HSK5
họ Linh
姓
义项 ⑤n≈HSK5
chuông (thiết bị âm thanh như chuông nhà; chuông cửa)
泛指某些音响器具;如门铃;电话铃;车铃等。
电话铃声打破了寂静。
diànhuà língshēng dǎpò le jìjìng.
≈HSK4
Tiếng chuông điện thoại phá vỡ sự yên tĩnh.
The phone ring broke the silence.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️