WinHSK
返回查词
líng
ㄌㄧㄥˊ
HSK5n单字

chuông

漢越 linh

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用金属制成的响器,最常见的是球形而下开一条口,里面放金属丸;也有钟形而里面悬着金属小锤的,振动时相击发声此外有电铃、车铃等,形式不一
  2. 形状像铃的东西
  3. 蕾铃
  4. 泛指某些音响器具;如门铃;电话铃;车铃等。

义项

Nghĩa
义项 nHSK5

chuông

用金属制成的响器,最常见的是球形而下开一条口,里面放金属丸;也有钟形而里面悬着金属小锤的,振动时相击发声此外有电铃、车铃等,形式不一

义项 nHSK5

hình chuông

形状像铃的东西

义项 nHSK5

nụ hoa và quả bông

蕾铃

义项 nHSK5

họ Linh

义项 nHSK5

chuông (thiết bị âm thanh như chuông nhà; chuông cửa)

泛指某些音响器具;如门铃;电话铃;车铃等。

电话铃声打破了寂静。

diànhuà língshēng dǎpò le jìjìng.

HSK4

Tiếng chuông điện thoại phá vỡ sự yên tĩnh.

The phone ring broke the silence.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️