返回查词 锋利fēnglìHSK7-9sắc lẹm; sắc nhọn; sắc bén (công cụ, vũ khí)雷锋léi fēngHSK7-9Lôi Phong (1940-1962)锋芒fēnɡmánɡHSK7-9mũi nhọn先锋xiānfēngHSK7-9tiên phong; dẫn đầu; đi đầu; tiền phong冲锋chōnɡfēnɡHSK7-9xung phong; xung kích前锋qiánfēnɡHSK7-9quân tiên phong; tiền đội交锋jiāofēngHSK7-9giao chiến; đánh nhau; giao phong; bắn nhau; nổ súng; thi đấu笔锋bǐ fēngHSK7-9đầu bút lông争锋zhēng fēngHSK7-9Đối đầu, cạnh tranh话锋huà fēngHSK7-9chuyện; đầu đề câu chuyện; đề tài câu chuyện
锋
fēng
ㄈㄥHSK7-9n单字
ngòi; mũi (đao, kiếm)
front 参见:冷 锋 ; 暖 锋
漢越 phong, thác
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (刀、剑等) 锐利或尖端的部分
- 在前列带头的 (多指军队)
- 锋面
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
ngòi; mũi (đao, kiếm)
(刀、剑等) 锐利或尖端的部分
这支笔的笔尖坏了。
Zhè zhī bǐ de bǐjiān huài le.
≈HSK4
Ngòi viết của cây bút này bị hỏng rồi.
The tip of this pen is broken.
部队前锋昨晚已经出发。
Bùduì qiánfēng zuówǎn yǐjīng chūfā.
≈HSK5
Đội tiên phong của quân đội đã xuất phát tối qua.
The army's vanguard set off last night.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
tiên phong; đi đầu (trong quân đội)
在前列带头的 (多指军队)
部队的前锋已到达目的地。
Bùduì de qiánfēng yǐ dàodá mùdìdì.
≈HSK6
Đội tiên phong của quân đội đã đến nơi.
The vanguard of the troops has arrived at the destination.
义项 ③n≈HSK7-9
phong diện (khu vực luồng không khí lạnh gặp luồng không khí nóng)
锋面
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️