WinHSK
返回查词
shǎn
ㄕㄢˇ
HSK6v单字

lánh; tránh; trốn; ẩn náu; nấp; né

leave behind

漢越 thiểm

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 侧身急避
  2. (身体) 猛然晃动
  3. 因动作过猛,使一部分筋肉受伤而疼痛
  4. 忽有忽无, 突然显现
  5. 闪耀
  6. 甩下;丢下
  7. 天空的电光。俗称闪电为闪
  8. (Shǎn) 姓

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

lánh; tránh; trốn; ẩn náu; nấp; né

侧身急避

他的衣服闪着银光。

Tā de yīfu shǎn zhe yínguāng.

HSK5

Quần áo của anh ấy lấp lánh ánh bạc.

His clothes shimmered with a silver light.

他的话音刚落,只见那条惊恐万状的小狗鱼鳞光一闪,便箭一般地射向了河心。

HSK6

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

lắc mạnh; dao động mạnh (thân thể)

(身体) 猛然晃动

她猛地闪了一下身。

tā měng de shǎn le yī xià shēn.

HSK5

Cô ấy đột ngột lắc mạnh một cái.

She suddenly dodged.

义项 vHSK6

bong gân; trật; trẹo; lệch

因动作过猛,使一部分筋肉受伤而疼痛

义项 vHSK6

chợt hiện; xuất hiện đột xuất

忽有忽无, 突然显现

想法忽然闪了出来。

Xiǎngfǎ hūrán shǎnle chūlái.

HSK5

Ý tưởng bỗng chợt hiện ra.

An idea suddenly flashed into my mind.

义项 vHSK6

lấp lánh; nhấp nháy

闪耀

义项 6vHSK6

bỏ rơi; bỏ lại

甩下;丢下

义项 7nHSK6

tia chớp; tia sét

天空的电光。俗称闪电为闪

义项 8nHSK6

họ Thiểm

(Shǎn) 姓

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️