返回查词 新闻xīnwénHSK3tin; tin tức; tin thời sự闻名wénmíngHSK6nghe tiếng; biết tiếng; nghe danh见闻jiànwénHSK7-9kiến thức; hiểu biết; sự từng trải; điều mắt thấy tai nghe闻到wén dàoHSK3ngửi thấy丑闻chǒuwénHSK7-9scandal; vụ bê bối; vụ tai tiếng绯闻fēiwénHSK7-9tin đồn; scandal; tai tiếng; vụ tai tiếng tình dục传闻chuánwénHSK7-9tin đồn; lời đồn好闻hǎo wénHSK3thơm (mùi hương)趣闻qù wénHSK3tin thú vị; tin tức thú vị闻讯wén xùnHSK6nghe tin
闻
wén
ㄨㄣˊHSK3v单字
nghe; nghe thấy; nghe nói
repute; reputation
漢越 văn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 听见;听到
- 用鼻子辨别气味
- 知道
- 有名望的
- 听到的事;消息
- 名声;声誉
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK3
nghe; nghe thấy; nghe nói
听见;听到
这些花闻起来很香。
≈HSK4
他闻了一下那朵花。
Tā wén le yíxià nà duǒ huā.
≈HSK4
Anh ấy ngửi một chút bông hoa đó.
He smelled that flower.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK3
ngửi; ngửi mùi
用鼻子辨别气味
我闻到咖啡的香气。
wǒ wén dào kā fēi de xiāng qì
≈HSK4
Tôi ngửi thấy hương cà phê.
I smell the aroma of coffee.
我闻到糊味儿了。
wǒ wén dào hú wèi ér le
≈HSK4
Tôi ngửi thấy mùi khét rồi.
I smell something burning.
义项 ③v≈HSK3
biết; hay; hay biết; hiểu biết
知道
义项 ④adj≈HSK3
có tiếng; nổi tiếng; nổi danh
有名望的
义项 ⑤n≈HSK3
tin; tin tức; câu chuyện (nghe được)
听到的事;消息
义项 6n≈HSK3
tiếng tăm; tai tiếng
名声;声誉
义项 7n≈HSK3
họ Văn
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️