WinHSK
返回查词
wén
ㄨㄣˊ
HSK3v单字

nghe; nghe thấy; nghe nói

repute; reputation

漢越 văn

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 听见;听到
  2. 用鼻子辨别气味
  3. 知道
  4. 有名望的
  5. 听到的事;消息
  6. 名声;声誉

义项

Nghĩa
义项 vHSK3

nghe; nghe thấy; nghe nói

听见;听到

这些花闻起来很香。

HSK4

他闻了一下那朵花。

Tā wén le yíxià nà duǒ huā.

HSK4

Anh ấy ngửi một chút bông hoa đó.

He smelled that flower.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK3

ngửi; ngửi mùi

用鼻子辨别气味

我闻到咖啡的香气。

wǒ wén dào kā fēi de xiāng qì

HSK4

Tôi ngửi thấy hương cà phê.

I smell the aroma of coffee.

我闻到糊味儿了。

wǒ wén dào hú wèi ér le

HSK4

Tôi ngửi thấy mùi khét rồi.

I smell something burning.

义项 vHSK3

biết; hay; hay biết; hiểu biết

知道

义项 adjHSK3

có tiếng; nổi tiếng; nổi danh

有名望的

义项 nHSK3

tin; tin tức; câu chuyện (nghe được)

听到的事;消息

义项 6nHSK3

tiếng tăm; tai tiếng

名声;声誉

义项 7nHSK3

họ Văn

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️