WinHSK
返回查词
kuò
ㄎㄨㄛˋ
HSK6adj单字

rộng; mênh mông; man mác; viển vông; lâu

wealthy; rich 参见: 阔 少;摆 阔

漢越 khoát

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (面积) 宽;宽广
  2. 阔绰;阔气;有钱
  3. 离别; 分离
  4. 粗疏,不细密

义项

Nghĩa
义项 adjHSK6

rộng; mênh mông; man mác; viển vông; lâu

(面积) 宽;宽广

俗话说:“退一步天高海阔,让三分心平气和。

HSK5

白查村船形屋为落地船形屋,长而阔,茅檐低矮,这种设计有利于防风防雨。

HSK6

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK6

giàu; hào phóng; xa xỉ; giàu có

阔绰;阔气;有钱

他阔起来了。

tā kuò qǐlai le.

HSK6

Anh ấy giàu lên rồi.

He has become rich.

义项 adjHSK6

chia tay; ly biệt; phân ly

离别; 分离

义项 adjHSK6

cẩu thả

粗疏,不细密

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️