返回查词 广阔guǎngkuòHSK6rộng; rộng rãi; bát ngát; rộng lớn; bao la; mênh mông辽阔liáokuòHSK7-9bao la; bát ngát; mênh mông; rộng lớn开阔kāikuòHSK7-9rộng; rộng rãi; bao la; rộng lớn宽阔kuānkuòHSK7-9rộng; rộng rãi阔绰kuòchuòHSK7-9xa xỉ; hào phóng; xa hoa (sinh hoạt); xởi lởi; toà阔气kuòqiHSK6xa hoa; xa xỉ; sang trọng; lộng lẫy; phung phí; oách阔别kuò biéHSK6xa cách; xa lâu; xa cách lâu壮阔zhuàng kuòHSK6bao la hùng vĩ; ồ ạt摆阔bǎi kuòHSK6khoe của; khoe giàu阔步kuò bùHSK6xoải bước; mạnh bước; bước dài; rảo bước
阔
kuò
ㄎㄨㄛˋHSK6adj单字
rộng; mênh mông; man mác; viển vông; lâu
wealthy; rich 参见: 阔 少;摆 阔
漢越 khoát
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (面积) 宽;宽广
- 阔绰;阔气;有钱
- 离别; 分离
- 粗疏,不细密
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK6
rộng; mênh mông; man mác; viển vông; lâu
(面积) 宽;宽广
俗话说:“退一步天高海阔,让三分心平气和。
≈HSK5
白查村船形屋为落地船形屋,长而阔,茅檐低矮,这种设计有利于防风防雨。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK6
giàu; hào phóng; xa xỉ; giàu có
阔绰;阔气;有钱
他阔起来了。
tā kuò qǐlai le.
≈HSK6
Anh ấy giàu lên rồi.
He has become rich.
义项 ③adj≈HSK6
chia tay; ly biệt; phân ly
离别; 分离
义项 ④adj≈HSK6
cẩu thả
粗疏,不细密
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️