WinHSK
返回查词
fáng
ㄈㄤˊ
HSK5v单字

Bảo vệ; chống lại; Phòng ngừa; đề phòng

defence 参见:边 防 ;国 防

漢越 phòng

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 防备
  2. 防守;防御
  3. 堤;挡水的建筑物

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

Bảo vệ; chống lại; Phòng ngừa; đề phòng

防备

多锻炼有助于防病。

Duō duànliàn yǒuzhù yú fáng bìng.

HSK4

Tập thể dục nhiều có lợi cho việc phòng bệnh.

Exercising more helps prevent disease.

防晒。

Fáng shài.

HSK4

Chống nắng.

Sun protection.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

phòng thủ; phòng ngự

防守;防御

义项 nHSK5

đê; đê điều

堤;挡水的建筑物

加固堤防,抵御洪水来袭。

Jiāgù dīfáng, dǐyù hóngshuǐ láixí.

HSK6

Củng cố đê điều để chống lại lũ lụt.

Reinforce the levees to defend against the flood.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️