返回查词 附近fùjìnHSK3phụ cận; lân cận; gần đây附件fùjiànHSK6phụ lục; văn kiện phụ; tệp đính kèm; tài liệu đính kèm; văn kiện đính kèm; văn kiện kèm theo附和fùhèHSK7-9phụ hoạ; hùa theo附属fùshǔHSK7-9thuộc; phụ thuộc; lệ thuộc依附yīfùHSK7-9bám; dựa vào; nương tựa; phụ thuộc vào附加fùjiāHSK7-9phụ; phụ thêm附上fù shàngHSK3đính kèm; gửi kèm; kèm theo附中fù zhōngHSK3trường trung học liên kết; trường trung học trực thuộc附带fùdàiHSK7-9kèm; đính kèm; bổ sung thêm附录fùlùHSK5phụ lục
附
fù
ㄈㄨˋHSK3v单字
đi kèm; kèm theo; kèm thêm; bổ sung
depend on; rely on; comply with 参见: 附 议;魂不 附 体
漢越 phụ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 附带;另外加上
- 挨近
- 依从;依附
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK3
đi kèm; kèm theo; kèm thêm; bổ sung
附带;另外加上
这封信附寄了一张照片。
zhè fēng xìn fùjì le yī zhāng zhàopiàn.
≈HSK5
Bức thư này có kèm theo một tấm ảnh.
This letter has a photo enclosed.
此外,书中还记载了古代医家和民间流传的药方11096个,并附有1160幅图片。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK3
kề; gần; phụ; gần kề
挨近
他附在我耳边轻声说。
tā fù zài wǒ ěrbiān qīngshēng shuō.
≈HSK5
Anh ấy ghé sát tai tôi nói nhỏ.
He whispered in my ear.
义项 ③v≈HSK3
dựa dẫm; dựa vào; phụ thuộc; nương cậy; bám vào
依从;依附
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️