WinHSK
返回查词
ㄈㄨˋ
HSK3v单字

đi kèm; kèm theo; kèm thêm; bổ sung

depend on; rely on; comply with 参见: 附 议;魂不 附 体

漢越 phụ

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 附带;另外加上
  2. 挨近
  3. 依从;依附

义项

Nghĩa
义项 vHSK3

đi kèm; kèm theo; kèm thêm; bổ sung

附带;另外加上

这封信附寄了一张照片。

zhè fēng xìn fùjì le yī zhāng zhàopiàn.

HSK5

Bức thư này có kèm theo một tấm ảnh.

This letter has a photo enclosed.

此外,书中还记载了古代医家和民间流传的药方11096个,并附有1160幅图片。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK3

kề; gần; phụ; gần kề

挨近

他附在我耳边轻声说。

tā fù zài wǒ ěrbiān qīngshēng shuō.

HSK5

Anh ấy ghé sát tai tôi nói nhỏ.

He whispered in my ear.

义项 vHSK3

dựa dẫm; dựa vào; phụ thuộc; nương cậy; bám vào

依从;依附

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️