giới hạn; hạn định
threshold 参见:门 限
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指定范围,不许超过
- 指定的范围;限度
- 限制;设置限制
义项
Nghĩagiới hạn; hạn định
指定范围,不许超过
报名时间不限于今天。
Bàomíng shíjiān bù xiànyú jīntiān.
Thời gian đăng ký không chỉ trong hôm nay.
The registration period is not limited to today.
次卡一张六百,含三十次;月卡五百,不限次数。
hạn; mức độ; quyền hạn
指定的范围;限度
这个任务有明确的期限。
Zhège rènwu yǒu míngquè de qīxiàn.
Nhiệm vụ này có thời hạn rõ ràng.
This task has a clear deadline.
他没有足够的权限办事。
Tā méiyǒu zúgòu de quánxiàn bàn shì.
Anh ấy không có đủ quyền hạn để giải quyết việc.
He doesn't have enough authority to handle the matter.
hạn chế; đặt giới hạn
限制;设置限制
景区限制每日游客数量。
jǐngqū xiànzhì měirì yóukè shùliàng.
Khu du lịch hạn chế lượng khách mỗi ngày.
The scenic spot limits the number of daily visitors.
考试限时两个小时。
Kǎoshì xiànshí liǎng gè xiǎoshí.
Thi giới hạn thời gian 2 tiếng.
The exam is limited to two hours.
Tình huống & hội thoại
你好,是在这儿办健身卡吗?HSK5
天真热,我们去游泳吧?HSK5
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️